MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HUB

 Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế (HOSE)

CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế - HCC - HUB
Công ty Cổ phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế được thành lập năm 1976. Bắt đầu từ hoạt động thầu chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đến nay, Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế đã mở rộng hoạt động kinh doanh trên nhiều lĩnh vực như tư vấn, khảo sát thiết kế và thi công xây lắp các công trình thuộc các chuyên ngành khác nhau, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp, các khu dân cư, khu đô thị mới cho đến các hoạt động kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 04/12/2023
16.5
  0.15 (0.92%)
Khối lượng
18,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.35
  • Giá trần
    17.45
  • Giá sàn
    15.25
  • Giá mở cửa
    16.35
  • Giá cao nhất
    16.5
  • Giá thấp nhất
    16.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/01/1900
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,246,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/08/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 21/10/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/11/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    6.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.06
  •        P/B:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    35,470
  • KLCP đang niêm yết:
    22,868,395
  • KLCP đang lưu hành:
    22,868,395
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    377.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 107,571,911 67,082,421 106,774,271 80,813,307
Giá vốn hàng bán 81,825,817 41,021,842 78,254,963 60,535,434
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 25,649,295 26,060,579 28,177,443 20,426,948
Lợi nhuận tài chính 2,455,820 3,215,425 3,966,406 3,628,911
Lợi nhuận khác 260,873 -4,789 -122,528 550,078
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,907,944 21,788,788 18,847,981 18,781,866
Lợi nhuận sau thuế 9,287,188 18,112,502 16,290,825 15,792,192
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,509,112 16,881,788 14,328,792 15,157,374
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 464,462,110 485,338,591 517,018,375 517,454,647
Tổng tài sản 841,820,845 873,348,863 917,597,135 927,337,174
Nợ ngắn hạn 200,993,904 218,706,328 243,907,410 219,449,958
Tổng nợ 306,425,819 322,920,735 357,238,914 351,202,253
Vốn chủ sở hữu 535,395,026 550,428,128 560,358,220 576,134,921
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.