MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HCM

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán TP Hồ Chí Minh - HSC
HSC được thành lập ngày 23/04/2003 theo Giấy phép hoạt động số 4103001573/GPHĐKD của Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh và Giấy phép thành lập và hoạt động số 11/UBCK-GPHĐKD ngày 29/04/2003 với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. Năm 2009, Chính thức niêm yết trên HOSE với mã cổ phiếu là HCM. Nâng cấp hệ thống giao dịch trực tuyến VI - Trade và ra mắt hệ thống giao dịch trực tuyến VIP - Trade, phiên bản cao cấp hơn với cổng thông tin giao dịch thời gian thực.
Cập nhật:
09:28 T6, 19/07/2024
26.25
  0.15 (0.57%)
Khối lượng
123,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.1
  • Giá trần
    27.9
  • Giá sàn
    24.3
  • Giá mở cửa
    26.1
  • Giá cao nhất
    26.35
  • Giá thấp nhất
    26.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    3500
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.09 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 39,463,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.78%
- 02/01/2024: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 11/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 06/05/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 20/02/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 66.67%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 66.67%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/02/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.3%
- 22/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 06/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/12/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/10/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    2.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,414,310
  • KLCP đang niêm yết:
    704,811,532
  • KLCP đang lưu hành:
    703,971,114
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18,479.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 587,519,700 823,664,590 861,493,660 863,078,067
Lợi nhuận tài chính 300,290 268,430 309,140 1,207,079
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 196,178,310 266,440,730 225,122,790 345,759,839
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 157,211,790 214,106,480 179,284,700 276,854,842
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 157,211,790 214,106,480 179,284,700 276,854,842
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,115,997,490 16,481,338,560 17,728,214,110 20,220,347,164
Tổng tài sản 14,300,043,350 16,662,804,200 17,910,675,070 20,408,871,841
Nợ ngắn hạn 6,381,349,300 8,530,003,670 9,598,589,850 11,819,931,772
Tổng nợ 6,381,349,300 8,530,003,670 9,598,589,850 11,819,931,772
Vốn chủ sở hữu 7,918,694,050 8,132,800,530 8,312,085,230 8,588,940,069
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.