MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HCM

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán TP Hồ Chí Minh - HSC
HSC được thành lập ngày 23/04/2003 theo Giấy phép hoạt động số 4103001573/GPHĐKD của Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh và Giấy phép thành lập và hoạt động số 11/UBCK-GPHĐKD ngày 29/04/2003 với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. Năm 2009, Chính thức niêm yết trên HOSE với mã cổ phiếu là HCM. Nâng cấp hệ thống giao dịch trực tuyến VI - Trade và ra mắt hệ thống giao dịch trực tuyến VIP - Trade, phiên bản cao cấp hơn với cổng thông tin giao dịch thời gian thực.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 29/02/2024
27.95
  -0.55 (-1.93%)
Khối lượng
16,328,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.5
  • Giá trần
    30.45
  • Giá sàn
    26.55
  • Giá mở cửa
    28.7
  • Giá cao nhất
    28.85
  • Giá thấp nhất
    27.85
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -3,460,509
  • GT Mua
    1.43 (Tỷ)
  • GT Bán
    99.35 (Tỷ)
  • Room còn lại
    6.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 39,463,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/01/2024: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 11/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 06/05/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 20/02/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 66.67%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 66.67%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/02/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.3%
- 22/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 06/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/12/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/10/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    22.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.31
  •        P/B:
    2.66
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,922,970
  • KLCP đang niêm yết:
    458,052,367
  • KLCP đang lưu hành:
    754,397,854
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    21,085.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,247,905,973 4,460,112,838 3,901,444,793 2,903,163,797
Lợi nhuận tài chính 1,610,699 2,367,958 2,935,811 2,230,086
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 660,305,436 1,430,335,318 1,067,806,140 842,230,532
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 530,451,694 1,147,062,381 852,487,876 674,358,866
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 530,451,694 1,147,062,381 852,487,876 674,358,866
Lợi nhuận khác 90,917 87,846 413,145 21,818
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,307,866,988 24,186,710,803 15,262,466,983 17,728,214,114
Tổng tài sản 12,488,827,553 24,369,103,141 15,446,955,045 17,910,675,073
Nợ ngắn hạn 8,048,473,022 17,043,850,218 7,555,122,709 9,598,589,845
Tổng nợ 8,048,473,022 17,043,850,218 7,555,122,709 9,598,589,845
Vốn chủ sở hữu 4,440,354,531 7,325,252,923 7,891,832,336 8,312,085,228
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.