MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV - BSC - BSI
Được cấp phép thành lập ngày 26/11/1999, với tên giao dịch: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSC), Công ty vinh dự trở thành Công ty chứng khoán đầu tiên trong ngành ngân hàng tham gia kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán và cũng là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/02/2024
51.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    51.9
  • Giá trần
    55.5
  • Giá sàn
    48.3
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    51.9
  • Giá thấp nhất
    51.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:19/07/2011
Với Khối lượng (cp):86,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.9
Ngày giao dịch cuối cùng:28/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/05/2021
Với Khối lượng (cp):122,070,078
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 122,070,078
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/09/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
- 08/01/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 02/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.07%
- 21/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.49
  •        P/E :
    31.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.21
  •        P/B:
    2.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    793,650
  • KLCP đang niêm yết:
    202,783,127
  • KLCP đang lưu hành:
    202,783,127
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,524.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 912,577,380 1,333,024,979 1,089,005,392 1,258,998,059
Lợi nhuận tài chính -32,357,635 -133,807,837 -164,068,346 -132,978,965
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 161,538,497 435,580,603 148,936,722 509,047,661
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 127,384,613 356,889,769 112,370,678 408,357,210
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 127,384,613 356,889,769 112,370,678 408,357,210
Lợi nhuận khác -9,627 25,215 34,546 66,391
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,863,763,883 5,681,234,229 5,463,898,961 8,239,817,818
Tổng tài sản 2,921,020,750 6,004,732,403 5,591,086,509 8,326,378,958
Nợ ngắn hạn 1,430,567,787 4,285,475,351 1,218,880,488 3,636,166,689
Tổng nợ 1,430,567,787 4,285,475,351 1,224,689,050 3,641,866,242
Vốn chủ sở hữu 1,490,452,963 1,719,257,051 4,366,397,458 4,684,512,716
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.