MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNM

 Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Vinamilk được thành lập vào ngày 20/08/1976, dựa trên cơ sở tiếp quản 3 nhà máy sữa do chế độ cũ để lại:Nhà máy sữa Thống Nhất (tiền thân là nhà máy Foremost); Nhà máy sữa Trường Thọ (tiền thân là nhà máy Cosuvina); Nhà máy sữa Bột Dielac.Vào tháng 3 năm 1994, Vinamilk chính thức khánh thành Nhà máy sữa đầu tiên ở Hà Nội.
Cập nhật:
09:24 Thứ 4, 01/02/2023
77.5
  0.4 (0.52%)
Khối lượng
80,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    77.1
  • Giá trần
    82.4
  • Giá sàn
    71.8
  • Giá mở cửa
    77.7
  • Giá cao nhất
    77.8
  • Giá thấp nhất
    77.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    5,800
  • KL Bán
    35,000
  • GT Mua
    0.45 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.71 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 53.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 159,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24.5%
- 10/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 07/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 05/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 11/07/2016: Phát hành cho CBCNV 8,887,731
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/12/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 21/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 13/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 18/08/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 31/01/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.23
  •        P/E :
    18.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.90
  • (**) Hệ số beta:
    0.61
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,868,360
  • KLCP đang niêm yết:
    2,089,955,445
  • KLCP đang lưu hành:
    2,089,956,345
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    161,135.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,940,472,653 14,959,410,995 16,094,113,384 15,080,733,192
Giá vốn hàng bán 8,253,022,172 8,853,615,491 9,729,311,782 9,223,066,245
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,624,803,651 6,076,659,802 6,350,179,642 5,845,588,412
Lợi nhuận tài chính 187,806,747 206,790,289 195,822,197 171,947,993
Lợi nhuận khác -7,799,147 -24,878,081 -29,046,309 66,193,387
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,764,351,624 2,576,057,644 2,859,883,167 2,295,242,242
Lợi nhuận sau thuế 2,283,314,654 2,102,266,911 2,322,872,197 1,869,121,558
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,265,518,090 2,082,981,126 2,298,398,907 1,869,125,572
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 35,452,395,672 36,871,285,864 34,373,292,457 31,560,382,174
Tổng tài sản 52,995,528,231 53,842,176,000 51,199,903,422 48,482,664,236
Nợ ngắn hạn 17,607,914,155 16,644,210,900 16,983,265,250 15,308,423,082
Tổng nợ 18,018,316,689 17,021,656,899 17,355,518,040 15,666,145,881
Vốn chủ sở hữu 34,977,211,542 36,820,519,101 33,844,385,382 32,816,518,355
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.