TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RDP

 Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding (HOSE)

Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding
Công ty được thành lập từ đầu thập niên 60 với tên là hãng UFEOC (Liên hiệp các xí nghiệp cao su Viễn Đông Pháp). Năm 1962 đổi tên thành UFIPLASTIC COMPANY. Sau ngày 30/4/1975 Cty UFIPLASTIC chuyển thành NHÀ MÁY NHỰA RẠNG ĐÔNG (tháng 11/1977), trực thuộc Cty Công nghệ phẩm – Bộ Công nghiệp nhẹ. Từ 1985 - 1995: Đổi tên thành CÔNG TY NHỰA RẠNG ĐÔNG. Ngày 02/5/2005: Công ty được cổ phần hoá, chính thức đi vào hoạt động với tên là CTCP Nhựa Rạng Đông. 22/09/2009: Công ty chính thức lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM
Vào diện cảnh báo từ 27.5.2021 do LNST chưa phân phối tại 31.12.2020 âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 03/08/2021
10.05
  -0.45 (-4.3%)
Khối lượng
8,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    9.77
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.53 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.48
  •        P/E :
    21.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.62
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    42,430
  • KLCP đang niêm yết:
    47,640,586
  • KLCP đang lưu hành:
    47,640,586
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    500.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 02/04/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 22/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.12%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:238
- 23/08/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:26, giá 15000 đ/cp
- 21/01/2016: Phát hành cho CBCNV 200,000
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7:1
- 16/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/01/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 722,268,833 717,735,447 553,861,018 902,292,065
Giá vốn hàng bán 671,099,487 657,188,698 486,600,894 831,684,916
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,380,881 52,931,548 64,661,920 68,507,149
Lợi nhuận tài chính -16,221,625 -27,889,618 -23,036,311 -22,314,977
Lợi nhuận khác 118,580 179,824 -2,003,775 -178,884
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,920,244 -1,460,019 15,121,702 19,360,104
Lợi nhuận sau thuế 5,065,638 -5,510,492 13,252,433 15,914,124
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,093,400 -7,068,529 11,566,651 14,164,413
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,712,483,766 1,253,014,739 1,247,967,566 1,356,991,894
Tổng tài sản 2,687,480,301 2,217,829,652 2,215,306,769 2,307,893,875
Nợ ngắn hạn 1,490,738,482 1,134,585,545 1,152,571,606 1,229,792,481
Tổng nợ 2,028,285,272 1,564,145,115 1,732,681,554 1,809,957,938
Vốn chủ sở hữu 659,195,029 653,684,537 482,625,215 497,935,937
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung