TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KMR

 Công ty Cổ phần Mirae (HOSE)

Công ty Cổ phần Mirae
Công ty Cổ phần Mirae tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber VN, chính thức thành lập ngày 15/11/2001. Công ty TNHH Mirae Fiber VN có chủ đầu tư là Công ty TNHH Mirae Fiber Technology Co., Ltd. 06/07/2007 Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Mirae. 23/06/2008 Niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Tp. HCM
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
4.94
  -0.06 (-1.2%)
Khối lượng
121,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5
  • Giá trần
    5.3
  • Giá sàn
    4.62
  • Giá mở cửa
    4.96
  • Giá cao nhất
    5
  • Giá thấp nhất
    4.81
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.55 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/06/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,287,066
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/01/2017: Phát hành riêng lẻ 8,000,000
- 18/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 19/12/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/10/2014: Phát hành riêng lẻ 6,000,000
- 12/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    18.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.99
  • (**) Hệ số beta:
    1.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    126,130
  • KLCP đang niêm yết:
    56,881,443
  • KLCP đang lưu hành:
    56,877,807
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    280.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 118,879,588 98,017,280 155,231,647 194,248,179
Giá vốn hàng bán 105,346,307 78,484,788 135,527,297 179,682,303
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,533,281 19,532,491 19,691,585 14,565,876
Lợi nhuận tài chính -2,322,319 -3,557,178 -2,301,808 -1,835,320
Lợi nhuận khác 1,016,471 2,812,648 4,787,161 3,891,431
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,171,559 7,208,621 8,473,012 2,808,521
Lợi nhuận sau thuế 1,171,559 5,226,107 8,473,012 296,309
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,171,559 5,226,107 8,473,012 296,309
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 809,998,264 789,128,356 808,944,127 758,782,157
Tổng tài sản 1,107,998,789 1,075,396,718 1,086,029,039 1,024,008,152
Nợ ngắn hạn 486,375,651 448,959,473 452,722,084 393,317,181
Tổng nợ 495,079,651 457,251,473 459,611,132 399,137,181
Vốn chủ sở hữu 612,919,138 618,145,245 626,417,907 624,870,970
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.