TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACL

 Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang (HOSE)

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang
Năm 2003 các thành viên gia đình đã thành lập Công ty TNHH XNK Thủy sản Cửu Long An Giang, theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5202000209 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp ngày 05/03/2003, vốn điều lệ là 22 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/09/2022
16.8
  -0.85 (-4.82%)
Khối lượng
238,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.65
  • Giá trần
    18.85
  • Giá sàn
    16.45
  • Giá mở cửa
    17.2
  • Giá cao nhất
    17.2
  • Giá thấp nhất
    16.45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -47,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.09 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 81.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:12
- 31/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Phát hành riêng lẻ 4,400,000
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.33
  •        P/E :
    7.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    145,490
  • KLCP đang niêm yết:
    50,159,019
  • KLCP đang lưu hành:
    50,159,019
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    877.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 224,045,739 312,917,611 325,465,871 248,458,637
Giá vốn hàng bán 196,847,247 256,762,128 215,110,969 168,576,861
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,028,821 56,120,983 110,241,501 76,554,230
Lợi nhuận tài chính -6,422,350 -8,498,324 -4,770,018 -7,266,274
Lợi nhuận khác -28,243 -69,894 -367,591 -1,114,179
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,889,362 18,932,108 70,982,812 40,279,175
Lợi nhuận sau thuế 3,520,964 17,201,401 62,637,840 33,745,927
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,520,964 17,201,401 62,637,840 33,745,927
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,135,175,463 1,157,970,319 1,194,350,710 1,241,302,668
Tổng tài sản 1,443,551,322 1,457,942,184 1,485,094,808 1,523,600,340
Nợ ngắn hạn 723,828,817 727,857,906 716,004,327 720,897,100
Tổng nợ 723,828,817 727,857,906 716,004,327 720,897,100
Vốn chủ sở hữu 719,722,505 730,084,278 769,090,480 802,703,240
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.