MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTZ

 Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành (HNX)

Logo Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành - VTZ>
Việt Thành là một thương hiệu nhựa gia dụng được người tiêu dùng trong nước và quốc tế ưa chuộng, tiên phong phát triển những sản phẩm mới có tính ứng dụng cao, đẹp hơn, mới lạ, tiện dụng, thân thiện với môi trường, phù hợp với nhu cầu của xã hội. Công ty Nhựa Việt Thành đã đóng góp vào phát triển ngành nhựa, hỗ trợ và phát triển cộng đồng, địa phương.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/03/2024
8.1
  0.1 (1.25%)
Khối lượng
268,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    8.8
  • Giá sàn
    7.2
  • Giá mở cửa
    8.1
  • Giá cao nhất
    8.1
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/06/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 30/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    8.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.14
  •        P/B:
    0.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    257,286
  • KLCP đang niêm yết:
    43,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    43,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    348.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 631,364,870 804,365,587 471,612,782 749,262,230
Giá vốn hàng bán 592,412,515 768,193,730 438,534,858 719,906,755
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,952,355 36,171,857 33,077,924 29,355,475
Lợi nhuận tài chính -15,661,394 -18,090,920 -16,803,300 -4,989,260
Lợi nhuận khác -20,547 1,198,017 -2 -72,486
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,479,250 7,990,405 6,491,615 6,372,968
Lợi nhuận sau thuế 9,986,611 4,769,595 5,141,625 4,936,643
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,987,709 4,765,595 5,133,242 4,927,600
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,084,774,060 1,356,890,159 1,344,695,424 1,454,403,419
Tổng tài sản 1,370,630,391 1,653,471,276 1,653,965,115 1,683,862,900
Nợ ngắn hạn 1,057,109,598 1,121,665,894 1,118,400,911 1,155,372,293
Tổng nợ 1,096,259,343 1,172,780,380 1,168,422,594 1,193,383,736
Vốn chủ sở hữu 274,371,047 480,690,896 485,542,521 490,479,164
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.