MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VFS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán Nhất Việt - Viet First Securities - VFS
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (Viet First Securities Corporation - VFS) được thành lập ngày 13/10/2008 theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 100/GP-UBCK của Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước. Ngành nghề kinh doanh: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Lưu ký chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán...
Cập nhật:
15:15 T6, 21/06/2024
16.60
  -0.1 (-0.6%)
Khối lượng
287,725
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.7
  • Giá trần
    18.3
  • Giá sàn
    15.1
  • Giá mở cửa
    16.7
  • Giá cao nhất
    16.7
  • Giá thấp nhất
    16.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/08/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 05/10/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 23/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    493,297
  • KLCP đang niêm yết:
    120,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    120,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,992.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 96,181,220 38,626,030 47,078,310 18,129,540
Lợi nhuận tài chính 1,254,910 20,004,890 2,971,490 18,887,110
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 8,216,500 46,518,000 26,331,280 26,098,470
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 6,549,120 37,199,950 21,060,160 20,854,130
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,549,120 37,199,950 21,060,160 20,854,130
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,008,669,060 1,042,581,900 1,462,799,780 1,283,562,010
Tổng tài sản 1,021,749,890 1,055,208,190 1,475,691,530 1,896,264,570
Nợ ngắn hạn 23,851,510 18,626,580 18,614,620 420,103,030
Tổng nợ 25,474,250 23,711,920 25,635,100 425,354,010
Vốn chủ sở hữu 996,275,640 1,031,496,270 1,450,056,430 1,470,910,570
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.