MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TMC

 Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức (HNX)

CTCP Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức - Timexco - TMC
Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức được hình thành từ việc sáp nhập 02 doanh nghiệp nhà nước là Công ty Vật Tư Tổng Hợp Huyện Thủ Đức và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Thủ Đức, thành lập theo quyết định 728/QĐUBNCVX ngày 7/2/1995 của UBND Tp.HCM. Ngành nghề kinh doanh: thương nhân phân phối xăng dầu, nhớt, mỡ...; kinh doanh sắt thép xây dựng, hàng kim khí điện máy, dụng cụ gia đình; dịch vụ nhà hàng tiệc cưới hội nghị, dịch vụ kho bãi...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 19/04/2024
9.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.2
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    8.3
  • Giá mở cửa
    9.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.22 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:26/12/2006
Với Khối lượng (cp):2,564,140
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):60.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 05/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 04/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 26/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.96
  •        P/E :
    9.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.67
  •        P/B:
    0.59
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    162
  • KLCP đang niêm yết:
    12,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    114.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,417,847,062 1,568,477,253 3,074,239,634
Giá vốn hàng bán 1,324,563,374 1,448,383,461 2,953,519,565
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 91,973,705 119,821,831 120,320,236
Lợi nhuận tài chính 3,695,166 3,198,752 2,755,600
Lợi nhuận khác 315,671 266,489 -99,706
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,600,654 17,209,938 5,612,399
Lợi nhuận sau thuế 7,722,118 13,763,655 4,458,731
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,722,118 13,763,655 4,458,731
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 133,537,212 148,425,630 215,251,746
Tổng tài sản 319,875,293 331,662,124 390,686,607
Nợ ngắn hạn 106,098,536 106,660,653 178,830,501
Tổng nợ 123,403,552 134,513,397 203,680,063
Vốn chủ sở hữu 196,471,741 197,148,727 187,006,544
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.