MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TMC

 Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức (HNX)

CTCP Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức - Timexco - TMC
Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức được hình thành từ việc sáp nhập 02 doanh nghiệp nhà nước là Công ty Vật Tư Tổng Hợp Huyện Thủ Đức và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Thủ Đức, thành lập theo quyết định 728/QĐUBNCVX ngày 7/2/1995 của UBND Tp.HCM. Ngành nghề kinh doanh: thương nhân phân phối xăng dầu, nhớt, mỡ...; kinh doanh sắt thép xây dựng, hàng kim khí điện máy, dụng cụ gia đình; dịch vụ nhà hàng tiệc cưới hội nghị, dịch vụ kho bãi...
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
9.50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    8.6
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:26/12/2006
Với Khối lượng (cp):2,564,140
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):60.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 05/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 04/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 26/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.05
  •        P/E :
    9.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.59
  •        P/B:
    0.61
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    812
  • KLCP đang niêm yết:
    12,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    117.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 606,589,185 663,958,412 665,086,232 635,186,343
Giá vốn hàng bán 577,681,114 619,146,193 634,886,820 601,377,805
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,804,397 44,716,980 30,112,542 33,763,881
Lợi nhuận tài chính 669,939 656,620 1,095,578 688,775
Lợi nhuận khác -50,675 576,906 38,980 -24,972
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,565,319 7,819,455 4,721,071 2,572,045
Lợi nhuận sau thuế 1,248,885 6,241,834 3,439,609 2,045,910
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,248,885 6,241,834 3,439,609 2,045,910
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 142,400,019 250,564,313 171,003,476 212,072,761
Tổng tài sản 315,868,022 421,831,598 343,070,627 383,416,026
Nợ ngắn hạn 112,703,586 213,176,124 131,726,339 173,705,842
Tổng nợ 131,294,557 231,016,299 148,815,719 190,044,426
Vốn chủ sở hữu 184,573,465 190,815,299 194,254,908 193,371,600
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.