MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SFN

 Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (HNX)

Logo Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn - SFN>
Công ty cổ phần Dệt Lưới Sài Gòn tiền thân là Trúc Giang Kỹ Nghệ công ty được thành lập năm 1968. Ngày 11/06/2009, Cổ phiếu của Công ty chuyển sàn giao dịch và niêm yết tại sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ ngày 11/06/2009. Ngành nghề kinh doanh: nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh; kinh doanh hàng mây tre lá, hàng may mặc, bất động sản...
Ra khỏi diện kiểm soát từ 4.4.2024
Cập nhật:
15:15 T5, 30/05/2024
19.10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.1
  • Giá trần
    21
  • Giá sàn
    17.2
  • Giá mở cửa
    19.1
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.14 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:28/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):101.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/09/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/04/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3,191.48
  •        P/E :
    5.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.51
  •        P/B:
    0.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,864,150
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    54.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 37,026,455 37,969,179 33,752,266 37,325,264
Giá vốn hàng bán 31,797,115 33,146,166 28,696,949 32,040,086
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,229,340 4,823,013 5,055,317 5,285,178
Lợi nhuận tài chính 939,029 4,463 581,760 3,205
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,437,823 2,553,052 2,927,589 2,662,480
Lợi nhuận sau thuế 2,753,165 2,042,442 2,215,287 2,129,984
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,753,165 2,042,442 2,215,287 2,129,984
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 76,523,246 79,590,518 73,344,261 75,796,685
Tổng tài sản 82,125,855 84,725,247 81,025,917 82,865,168
Nợ ngắn hạn 10,195,548 10,793,162 6,610,020 6,934,078
Tổng nợ 10,195,548 10,793,162 6,610,020 6,934,078
Vốn chủ sở hữu 71,930,307 73,932,085 74,415,897 75,931,091
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.