MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PTI

 Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (HNX)

Logo Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện  - PTI>
PTI đã và đang tiếp tục hoàn thiện mình và nỗ lực không ngừng để vươn lên những tầm cao mới. PTI đặt mục tiêu phấn đấu đạt vị trí số 3 trong top các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, liên tục đổi mới để có lợi thế cạnh tranh nhằm củng cố vị trí số 1 về bán lẻ. Đồng thời, thông qua các hoạt động kinh doanh và xã hội, PTI sẽ trở thành một doanh nghiệp có trách nhiệm với cộng đồng, đóng góp thiết thực vào những chương trình phát triển cộng đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 23/02/2024
34
  0 (0%)
Khối lượng
1,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34
  • Giá trần
    37.4
  • Giá sàn
    30.6
  • Giá mở cửa
    34
  • Giá cao nhất
    34
  • Giá thấp nhất
    34
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    62.50 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/05/2015: Phát hành riêng lẻ 00
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,771
  • KLCP đang niêm yết:
    80,395,709
  • KLCP đang lưu hành:
    80,395,709
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,733.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 1,321,625,548 1,431,233,696 1,225,382,072 1,075,565,270
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 48,896,459 14,454,241 126,110,313 24,050,873
Lợi nhuận từ HĐ tài chính 19,010,357 86,177,028 -23,175,310 57,459,572
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,683,503 56,424,384 54,371,908 48,449,027
Lợi nhuận sau thuế -4,344,612 41,101,111 44,622,485 38,604,672
Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ -4,344,612 41,101,111 44,622,485 38,604,672
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,282,406,423 6,430,782,938 7,129,995,869 7,221,986,289
Tổng tài sản 8,385,113,591 8,797,625,124 8,865,281,414 8,650,283,530
Nợ ngắn hạn 1,227,891,950 1,643,685,567 1,812,796,172 1,770,306,453
Tổng nợ 6,578,418,992 6,944,869,559 6,968,183,779 6,714,530,512
Vốn chủ sở hữu 1,802,717,977 1,848,710,726 1,893,195,537 1,931,800,209
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.