MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

LBE

 Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Long An (HNX)

Logo Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Long An - LBE>
Công ty CP Sách và Thiết bị trường học Long An được thành lập theo quyết định số 4834/QĐ-UB ngày 9 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Long An. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập hoạt động sản xuất kinh doanh theo luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan. Ngành nghề kinh doanh chính là phát hành sách giáo khoa và các loại sách khác, kinh doanh hàng hóa dịch vụ phục vụ nhu cầu văn hóa học tập, vui chơi lành mạnh...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/11/2023
14.6
  0.1 (0.69%)
Khối lượng
101
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.5
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    13.1
  • Giá mở cửa
    14.6
  • Giá cao nhất
    14.6
  • Giá thấp nhất
    14.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.51 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/02/1900
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/01/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 81.82%
- 23/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 29/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 31/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 01/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.81
  •        P/E :
    18.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.79
  •        P/B:
    1.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    1,999,934
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    29.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 12,552,293 4,653,291 39,137,012 41,276,199
Giá vốn hàng bán 10,653,375 3,976,108 35,901,397 36,381,910
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,711,032 675,987 3,138,755 4,845,589
Lợi nhuận tài chính 314,237 370 262,844 -9,267
Lợi nhuận khác -1,201 -70,229 -7,481 184
Tổng lợi nhuận trước thuế 394,105 -148,962 760,573 1,082,801
Lợi nhuận sau thuế 308,090 -148,962 593,880 860,330
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 308,090 -148,962 593,880 860,330
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,114,158 31,701,499 35,345,052 27,674,167
Tổng tài sản 25,027,895 36,686,147 40,317,158 32,536,316
Nợ ngắn hạn 2,548,621 14,359,353 17,580,512 8,931,800
Tổng nợ 2,578,621 14,389,353 17,610,512 8,961,800
Vốn chủ sở hữu 22,449,275 22,296,793 22,706,646 23,574,515
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.