MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KST

 Công ty cổ phần KASATI (HNX)

Công ty Cổ phần KASATI - KST
Công ty Cổ phần KASATI tiền thân là "Xí Nghiệp Sữa Chữa Thiết Bị Thông Tin 2" thành lập năm 1976 đến nay. Ngày 8/10/1985 được đổi tên thành "Xí Nghiệp Khoa Học Sản Xuất Thiết Bị Thông Tin 2" và được chuyển thể sang hình thức Công ty Cổ phần vào ngày 2/12/2002. Trong suốt quá trình hoạt động của mình, Công ty đã tạo ra được nhiều sản phẩm, dịch vụ tham gia vào thị trường điện tử, viễn thông trong và ngoài nước.
Cập nhật:
15:15 T2, 15/07/2024
13.60
  -1.5 (-9.93%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.1
  • Giá trần
    16.6
  • Giá sàn
    13.6
  • Giá mở cửa
    13.6
  • Giá cao nhất
    13.6
  • Giá thấp nhất
    13.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,996,010
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.7%
- 27/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.16%
- 21/01/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 24/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18.66%
- 29/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 04/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.37
  •        P/E :
    9.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.59
  •        P/B:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,750
  • KLCP đang niêm yết:
    5,992,020
  • KLCP đang lưu hành:
    5,992,020
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    81.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,128,111 21,557,509 49,228,102 194,315,034
Giá vốn hàng bán 23,846,306 15,760,027 43,172,890 185,039,308
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,187,761 5,579,976 3,389,192 9,270,159
Lợi nhuận tài chính 788,953 414,189 358,382 116,524
Lợi nhuận khác 263,204 164,371 -11,899
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,157,954 2,662,517 411,623 5,155,662
Lợi nhuận sau thuế 1,690,115 2,130,014 292,935 4,124,529
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,690,115 2,130,014 292,935 4,124,529
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 170,717,286 148,550,918 236,410,566 261,760,470
Tổng tài sản 179,112,659 158,110,540 246,012,145 270,669,491
Nợ ngắn hạn 110,152,216 87,020,083 174,628,752 195,237,392
Tổng nợ 110,152,216 87,020,083 174,628,752 195,237,392
Vốn chủ sở hữu 68,960,443 71,090,457 71,383,392 75,432,099
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.