MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

IVS

 Công ty cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán Guotai Junan Việt Nam - IVS
VNS được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 28/08/2007, gồm các hoạt động: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán; Lưu ký chứng khoán. Ngay từ ngày đầu mới thành lập, VNS đã ý thức được sứ mệnh của mình là đem đến cho khách hàng những dịch vụ tài chính chất lượng cao, những cơ hội lựa chọn sản phẩm, dịch vụ phong phú.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/02/2024
11.9
  -0.6 (-4.8%)
Khối lượng
559,321
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.5
  • Giá trần
    13.7
  • Giá sàn
    11.3
  • Giá mở cửa
    12.8
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    11.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    35,400
  • GT Mua
    0.61 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.16 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.28 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/08/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/10/2019: Phát hành riêng lẻ 00
- 06/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.30
  •        P/E :
    39.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.74
  •        P/B:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    181,380
  • KLCP đang niêm yết:
    69,350,000
  • KLCP đang lưu hành:
    69,350,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    825.27
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,112,313 25,907,172 22,293,752 19,206,976
Lợi nhuận tài chính 5,518,115 -6,538,651 -273,010 -90,624
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 9,867,416 10,049,277 10,043,479 3,184,694
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 8,175,205 8,287,392 8,043,663 2,507,568
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,175,205 8,287,392 8,043,663 2,507,568
Lợi nhuận khác 2,662 4,636
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 730,204,658 749,308,322 722,571,150 709,915,650
Tổng tài sản 784,036,365 802,408,737 775,399,149 765,736,875
Nợ ngắn hạn 47,733,556 57,818,536 22,765,285 10,595,443
Tổng nợ 47,733,556 57,818,536 22,765,285 10,595,443
Vốn chủ sở hữu 736,302,809 744,590,201 752,633,864 755,141,432
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.