MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ITQ

 Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang - TQ GROUP - ITQ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang được thành lập từ mô hình doanh nghiệp gia đình năm 2001 và được chuyển đổi thành công ty cổ phần tập đoàn Thiên Quang ngày 16/02/2007. Sau 15 năm thành lập, bằng những nỗ lực của tập thể cán bộ công nhân viên Thiên Quang đã tạo lên một Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang có tên tuổi trong ngành thép không gỉ, xốp và nhựa tại Việt Nam và nhiều nước trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/11/2023
2.6
  -0.1 (-3.7%)
Khối lượng
17,405
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.7
  • Giá trần
    2.9
  • Giá sàn
    2.5
  • Giá mở cửa
    2.7
  • Giá cao nhất
    2.7
  • Giá thấp nhất
    2.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.11 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/10/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/02/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 51.59%
- 12/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 48.54%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2%
- 16/05/2014: Phát hành cho CBCNV 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.57
  •        P/E :
    -4.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.40
  •        P/B:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    64,933
  • KLCP đang niêm yết:
    31,843,305
  • KLCP đang lưu hành:
    31,843,305
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    82.79
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 191,921,067 110,006,856 144,959,598 144,971,378
Giá vốn hàng bán 205,033,195 101,914,165 137,010,624 138,730,764
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -13,122,247 8,008,836 7,946,780 6,110,715
Lợi nhuận tài chính -2,238,948 -2,028,871 -2,659,951 -2,108,751
Lợi nhuận khác 285,384 -269,974 61,016 34,272
Tổng lợi nhuận trước thuế -19,469,378 631,932 603,170 220,993
Lợi nhuận sau thuế -19,469,378 505,546 603,170 154,972
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -19,469,378 505,546 603,170 154,972
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 422,764,387 384,504,090 395,300,797 433,327,139
Tổng tài sản 552,248,493 509,793,211 520,015,060 557,384,629
Nợ ngắn hạn 222,224,651 179,328,180 188,884,828 226,163,781
Tổng nợ 222,224,651 179,328,180 188,884,828 226,163,781
Vốn chủ sở hữu 330,023,842 330,465,032 331,130,232 331,220,848
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.