MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DHP

 Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng (HNX)

CTCP Điện cơ Hải Phòng - HAPEMCO - DHP
Công ty cổ phần Điện cơ Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp Hải Phòng Điện khí được thành lập ngày 16/03/1961, trên cơ sở sáp nhập 3 cơ sở công tư hợp doanh nhỏ trong nội thành. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất quạt gia dụng, các linh kiện thiết bị liên quan đến ngành quạt; đại lý các loại quạt gia dụng, quạt công nghiệp, máy móc thiết bị công nghiệp; sản xuất mô tơ, máy phát điện, biến thế điện...
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
11.00
  0 (0%)
Khối lượng
4,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.1
  • Giá sàn
    9.9
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    10.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/03/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,492,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.33
  •        P/E :
    8.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.88
  •        P/B:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,093
  • KLCP đang niêm yết:
    9,492,200
  • KLCP đang lưu hành:
    9,492,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    104.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 80,768,391 37,195,001 40,725,256 69,790,851
Giá vốn hàng bán 69,008,133 28,449,520 36,739,187 56,007,479
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,630,258 8,323,482 5,316,912 12,872,481
Lợi nhuận tài chính 703,379 -505,316 720,536 -4,015,228
Lợi nhuận khác 46,825 54,545 37,154 48,556
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,823,140 3,027,069 3,623,109 4,025,208
Lợi nhuận sau thuế 3,858,512 2,421,655 3,098,487 3,220,166
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,858,512 2,421,655 3,098,487 3,220,166
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 174,134,017 156,041,923 145,572,234 189,450,808
Tổng tài sản 242,242,025 222,946,801 211,970,690 254,454,394
Nợ ngắn hạn 76,463,802 54,756,090 40,695,442 84,719,888
Tổng nợ 76,463,802 54,756,090 40,695,442 84,719,888
Vốn chủ sở hữu 165,778,224 168,190,711 171,275,248 169,734,506
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.