MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

D11

 Công ty Cổ phần Địa ốc 11 (HNX)

Công ty Cổ phần Địa ốc 11 - Res 11 - D11
Công ty Cổ phần Địa ốc 11 tiền thân là Công ty Quản lý và phát triển nhà Quận 11, trên cơ sở sát nhập hai đơn vị Xí nghiệp Xây dựng sửa chữa nhà và Xí nghiệp Quản lý phát triển nhà Quận 11. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh nhà, bất động sản; xây dựng các công trình công nghiệp, giao thông...; thiết kế nội ngoại thất công trình; dịch vụ nhà đất, đại lý ký gửi hàng hóa...; giáo dục mầm non, tiểu học, trung cấp...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
11.3
  0.1 (0.89%)
Khối lượng
1,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.2
  • Giá trần
    12.3
  • Giá sàn
    10.1
  • Giá mở cửa
    11.2
  • Giá cao nhất
    11.3
  • Giá thấp nhất
    11.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 22/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/07/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,313
  • KLCP đang niêm yết:
    6,551,965
  • KLCP đang lưu hành:
    7,338,138
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    82.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,567,742 10,015,241 3,939,174 15,672,316
Giá vốn hàng bán 5,486,534 5,788,862 2,024,112 9,625,912
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,081,208 4,226,379 1,915,061 6,046,403
Lợi nhuận tài chính 1,738,091 -1,719,098 547,823 1,171,278
Lợi nhuận khác 70,761
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,574,812 584,477 816,994 939,627
Lợi nhuận sau thuế 3,624,826 279,261 844,196 751,702
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,624,826 279,261 844,196 751,702
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 236,632,540 233,524,430 254,341,525 248,543,038
Tổng tài sản 336,802,209 332,378,376 352,012,266 345,637,155
Nợ ngắn hạn 114,875,712 109,518,512 142,547,287 138,748,989
Tổng nợ 148,132,718 143,489,195 162,497,407 158,880,776
Vốn chủ sở hữu 188,669,490 188,889,181 189,514,859 186,756,379
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.