TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SGS

 Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn
Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn tiền thân là Công ty Vận tải biển Sài Gòn, được thành lập ngày 22/09/1981. Công ty hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyết định ngày 09/12/2004 của UBND thành phố HCM. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển trong và ngoài nước; đại lý môi giới hàng hải cho các tàu trong và ngoài nước...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 27/09/2022
14.6
  0 (0%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.6
  • Giá trần
    16.7
  • Giá sàn
    12.5
  • Giá mở cửa
    14.6
  • Giá cao nhất
    14.6
  • Giá thấp nhất
    14.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,420,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 07/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23.5%
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.72
  •        P/E :
    5.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    550
  • KLCP đang niêm yết:
    14,420,000
  • KLCP đang lưu hành:
    14,420,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    210.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 43,382,321 46,078,724 55,796,854 64,548,912
Giá vốn hàng bán 31,233,442 35,844,850 41,969,446 44,226,058
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,148,879 9,843,874 13,827,408 20,322,854
Lợi nhuận tài chính 92,792 2,718,398 881,684 1,150,312
Lợi nhuận khác 103,673 260,644 85,832 877,372
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,864,266 8,631,542 12,044,389 19,651,668
Lợi nhuận sau thuế 7,727,012 7,411,674 9,487,140 15,587,185
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,498,736 7,206,966 9,181,698 15,277,309
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 148,587,569 148,925,416 157,332,754 184,426,958
Tổng tài sản 239,233,883 238,506,525 245,786,410 269,915,324
Nợ ngắn hạn 36,155,972 28,482,895 26,569,518 36,579,607
Tổng nợ 45,004,972 37,331,895 35,418,518 45,428,607
Vốn chủ sở hữu 194,228,911 201,174,630 210,367,892 224,486,717
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.