MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PCM

 Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện
Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện tiền thân là Công ty Vật liệu Xây dựng Bưu điện, được thành lập từ năm 1970, Với hơn 47 năm phát triển và trưởng thành tập thể cán bộ công nhân viên Công ty đã nỗ lực phấn đấu không ngừng phát huy tinh thần chủ đạo sáng tạo, dám nghĩ dám làm đưa Công ty từng bước phát triển không ngừng hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ mà Đảng, Nhà nước và nhân dân giao phó. Trải qua nhiều thăng trầm của lịch sử, đến nay Công ty đã có 8 đơn vị thành viên cung cấp sản phẩm trên khắp mọi miền của tổ quốc. Sản phẩm của Công ty đã được khách hàng trong và ngoài ngành Bưu điện đánh giá cao về mọi mặt, được dùng trong hầu hết các công trình của ngành Bưu chính Viễn thông
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 06/02/2023
12.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    14.1
  • Giá sàn
    10.5
  • Giá mở cửa
    12.3
  • Giá cao nhất
    12.3
  • Giá thấp nhất
    12.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.19%
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.34%
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.43%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.237%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.11
  •        P/E :
    110.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    800
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    49.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 1- 2018 Quý 2- 2018 Quý 3- 2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 110,489,312 100,918,565 55,784,844 51,183,551
Giá vốn hàng bán 86,419,286 78,319,583 42,031,058 39,933,174
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 24,070,025 22,598,982 13,753,786 11,250,377
Lợi nhuận tài chính -283,829 -286,341 -188,767 21,127
Lợi nhuận khác -65,586 -8,000 100,039 22,619
Tổng lợi nhuận trước thuế 639,969 1,326,913 154,984 87,580
Lợi nhuận sau thuế 494,650 1,055,926 133,286 75,319
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 494,650 1,055,926 133,286 75,319
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 74,926,277 73,406,947 67,077,004 61,411,018
Tổng tài sản 97,836,108 94,179,059 85,466,352 80,448,670
Nợ ngắn hạn 33,792,611 29,463,405 21,714,504 16,792,943
Tổng nợ 34,605,211 30,431,159 22,644,258 17,684,543
Vốn chủ sở hữu 63,230,897 63,747,900 62,822,094 62,764,127
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.