TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PBT

 Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí (UpCOM)

Công ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khí
PV Building tiền thân là Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển Nhà Dầu khí. Ngày 28/3/2009, Đại hội đồng cồ đông Công ty cổ phần Qụản lý và Phát triển Nhà Dầu khí (PV Building) đã dược tổ chức và thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty. Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển Nhà Dầu khí được Phòng Đăng ký kinh doanh — Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với mức vốn điêu lệ là 55 tỷ đông do 03 cổ đông sáng lập gồm: Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC); Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tồng hợp Dầu khí (Petrosetco); Công ty TNHH Một thành viên Lọc - Hoá dầu Bình Son (BSR)
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
10.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.9
  • Giá trần
    12.5
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    10.9
  • Giá cao nhất
    10.9
  • Giá thấp nhất
    10.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,522,284
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.87%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.88%
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.46%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.83%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    346.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    346.21
  •        P/E :
    0.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    260
  • KLCP đang niêm yết:
    17,522,284
  • KLCP đang lưu hành:
    17,522,284
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    190.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 196,208,591 193,933,633 305,452,703,503 213,282,478
Giá vốn hàng bán 188,500,133 186,602,586 292,333,391,596 205,934,852
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 7,708,458 7,331,047 13,119,311,907 7,347,626
Lợi nhuận tài chính 962,478 1,202,097 1,365,159,459 1,226,259
Lợi nhuận khác 178,011 6,447 184,213,407
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,033,742 3,670,726 7,376,842,562 2,801,278
Lợi nhuận sau thuế 3,574,921 3,352,058 6,057,006,986 2,527,901
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,574,921 3,352,058 6,057,006,986 2,527,901
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 196,328,938 204,249,151 261,601,905,039 240,407,210
Tổng tài sản 278,900,278 282,559,514 336,241,904,403 310,896,808
Nợ ngắn hạn 94,116,918 94,424,096 143,549,479,311 115,660,081
Tổng nợ 94,116,918 94,424,096 143,549,479,311 115,660,081
Vốn chủ sở hữu 184,783,360 188,135,418 192,692,425,092 195,236,726
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.