TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NOS

 Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương Đông
Công ty cổ phần Vận tải Biển Bắc, tiền thân là Công ty Vận tải Thủy Bắc, thuộc Cục Đường sông Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 1108/QĐ-TCCB-LĐ ngày 03/6/1993 của Bộ Giao thông vận tải trên cơ sở chuyển đổi tổ chức Văn phòng Tổng công ty Vận tải sông I. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hóa, xăng dầu, container bằng đường biển, đường sông, đường bộ; vận tải hành khách...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
13:04 Thứ 6, 12/08/2022
2.1
  0 (0%)
Khối lượng
3,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    2.1
  • Giá trần
    2.4
  • Giá sàn
    1.8
  • Giá mở cửa
    2.2
  • Giá cao nhất
    2.2
  • Giá thấp nhất
    2.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,456,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -214.07
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    15,950
  • KLCP đang niêm yết:
    20,056,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,056,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    42.12
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 63,602,481 68,207,843 72,244,312 95,107,333
Giá vốn hàng bán 84,038,154 80,760,231 74,197,369 105,222,278
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -20,435,673 -12,552,388 -1,953,056 -10,114,945
Lợi nhuận tài chính -540,170 -16,371,870 15,032,328 -16,269,239
Lợi nhuận khác -177,498 252,677 -278,214 783,550
Tổng lợi nhuận trước thuế -24,291,057 -31,629,640 7,507,403 -29,426,281
Lợi nhuận sau thuế -24,291,057 -31,629,640 7,507,403 -29,426,281
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -24,291,057 -31,629,640 7,507,403 -29,426,281
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 97,004,096 105,515,863 106,101,392 115,043,569
Tổng tài sản 831,456,542 801,590,744 770,442,641 751,510,285
Nợ ngắn hạn 2,900,703,011 2,907,036,655 2,889,081,776 2,912,109,180
Tổng nợ 5,051,632,542 5,063,592,750 5,024,937,245 5,044,911,267
Vốn chủ sở hữu -4,220,176,000 -4,262,002,006 -4,254,494,603 -4,293,400,982
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.