MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LDW

 Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
Công ty Cấp nước Lâm Đồng là một Doanh nghiệp Nhà nước được chuyển đổi thành Công Ty TNHH Một Thành Viên Cấp Thoát Nước Lâm Đồng theo quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2005 của UBND Tỉnh Lâm Đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
12.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    17.7
  • Giá sàn
    7.7
  • Giá mở cửa
    12.7
  • Giá cao nhất
    12.7
  • Giá thấp nhất
    12.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,816,193
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.3%
- 17/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.58%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.43%
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.82%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.74
  •        P/E :
    3.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    78,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    78,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,000.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 64,896,250 68,992,361 75,474,019 68,195,663
Giá vốn hàng bán 50,807,539 53,997,046 54,096,839 53,156,093
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,088,711 14,995,315 21,377,180 15,039,570
Lợi nhuận tài chính 6,074,379 6,865,880 6,556,790 6,721,731
Lợi nhuận khác 94,549 -523,487 124,106 -265,565
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,739,735 17,230,105 22,862,875 15,902,165
Lợi nhuận sau thuế 12,542,540 13,812,076 18,237,024 12,643,608
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,542,540 13,812,076 18,237,024 12,643,608
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 122,902,636 643,823,152 660,210,692 667,760,873
Tổng tài sản 1,465,935,798 1,163,350,646 1,173,582,893 1,173,981,261
Nợ ngắn hạn 57,179,966 73,227,082 65,019,437 64,205,812
Tổng nợ 287,939,011 292,300,222 284,113,742 271,868,502
Vốn chủ sở hữu 1,177,996,787 871,050,424 889,469,152 902,112,759
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.