TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KGM

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang
Tiền thân của Công Ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang là Công ty xuất nhập cảng Nam Hải thành lập từ năm 1975, trực thuộc Công ty xuất nhập cảng Miền Tây, văn phòng chính đặt tại Cần Thơ. Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang là một trong những công ty tạo ra các sản phẩm ổn định, chất lượng cao cho khách hàng, góp phần xây dựng thương hiệu sản phẩm Việt trên thị trường thế giới.
Cập nhật:
09:00 Thứ 3, 09/08/2022
10.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.4
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    8.9
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,430,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.38%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.3%
- 05/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.6%
- 08/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.36%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.47
  •        P/E :
    22.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    421
  • KLCP đang niêm yết:
    25,430,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,430,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    264.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,613,390,116 861,325,001 1,333,275,279 638,458,547
Giá vốn hàng bán 1,489,427,160 809,108,675 1,239,663,310 578,148,142
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 123,962,956 52,216,325 89,808,569 59,557,735
Lợi nhuận tài chính -306,575 2,572,123 -1,180,540 -7,313,476
Lợi nhuận khác -2,341,836 -222,923 1,475,526 477,553
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,333,927 -3,618,212 5,173,500 1,643,655
Lợi nhuận sau thuế 9,867,142 -2,894,569 3,721,487 1,314,924
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,867,142 -2,894,569 3,721,487 1,314,924
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 767,075,964 698,585,382 707,273,163 1,277,471,829
Tổng tài sản 983,234,125 912,364,015 916,912,620 1,477,031,577
Nợ ngắn hạn 712,748,593 644,773,052 646,128,719 1,204,932,752
Tổng nợ 713,277,143 645,301,602 646,128,719 1,204,932,752
Vốn chủ sở hữu 269,956,983 267,062,413 270,783,901 272,098,825
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.