TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AUM

 CTCP Vinacafe Sơn Thành (UpCOM)

CTCP Vinacafe Sơn Thành
Công ty Cổ phần Vinacafe Sơn Thành thuộc xã Sơn Thành Tây, huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên được cổ phần hoá từ Công ty sản xuất kinh doanh dịch vụ Sơn Thành tiền thân là Nông trường quốc doanh Sơn Thành. Nông trường quốc doanh Sơn Thành thành lập tháng 07 /1975, sau đó đổi tên là Nông trường cà phê Sơn Thành. Ngành nghề đăng ký kinh doanh của Công ty bao gồm: Sản xuất trồng trọt (Hồ tiêu, Cao su); Sản xuất phân vi sinh hữu cơ; Mua bán, chế biến hàng nông sản xuất khẩu ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
10.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    14.7
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.13%
- 18/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.68%
- 22/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.68%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    240.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.13
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 12,443,398 11,587,452 9,201,594 11,062,014
Giá vốn hàng bán 12,194,671 11,211,871 8,907,054 10,504,684
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 248,726 375,581 294,540 557,331
Lợi nhuận tài chính 562,881 593,652 656,871 22,659
Lợi nhuận khác 1,221,071 1,152,790 1,081,300 1,470,246
Tổng lợi nhuận trước thuế 51,121 -338,157 -244,118 43,577
Lợi nhuận sau thuế 39,837 -343,533 -244,118 43,577
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 39,837 -343,533 -244,118 43,577
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,748,070 4,151,443 4,303,004 5,105,921
Tổng tài sản 13,642,317 13,304,777 13,309,215 13,626,149
Nợ ngắn hạn 2,869,917 2,936,229 3,172,330 3,400,688
Tổng nợ 2,965,781 2,971,775 3,220,330 3,493,688
Vốn chủ sở hữu 10,676,536 10,333,003 10,088,884 10,132,461
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.