MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DLR

 Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt (UpCOM)

Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt
Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt được thành lập từ việc cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Kinh Doanh và Phát Triển Nhà Lâm Đồng ngày 27/12/2007. Lĩnh vực kinh doanh: bất động sản và dịch vụ bất động sản; thi công xây lắp các công trình; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; tư vấn xây dựng; tư vấn quy hoạch xây dựng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
8.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    9.7
  • Giá sàn
    7.3
  • Giá mở cửa
    8.5
  • Giá cao nhất
    8.5
  • Giá thấp nhất
    8.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.40 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/05/2010
Với Khối lượng (cp):4,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.3
Ngày giao dịch cuối cùng:24/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 22/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 10/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    102.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -4.30
  • (**) Hệ số beta:
    -0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.25
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,398,461 2,641,049 3,829,661 9,377,763
Giá vốn hàng bán 1,348,366 1,888,134 1,608,658 4,439,076
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,050,095 752,915 2,221,004 4,938,687
Lợi nhuận tài chính -779,511 -757,509 -613,966 -698,463
Lợi nhuận khác -414,958 -335,559 -482,449 -306,827
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,248,629 -1,677,287 286,813 3,013,239
Lợi nhuận sau thuế -1,248,629 -1,677,287 286,813 3,013,239
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,248,629 -1,677,287 286,813 3,013,239
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,555,618 28,945,579 30,401,487 29,767,872
Tổng tài sản 62,667,743 62,102,381 62,648,356 61,230,046
Nợ ngắn hạn 74,421,275 76,710,327 75,912,298 70,509,297
Tổng nợ 80,640,240 81,752,165 82,011,326 77,579,778
Vốn chủ sở hữu -17,972,497 -19,649,784 -19,362,971 -16,349,732
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.