TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDI

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng
Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng được thành lập vào tháng 9/2009 với mức vốn điều lệ ban đầu là 500 tỷ đồng. Ngày 16/06/2011, cổ phiếu của Công ty chính thức được đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch chứng khoán Upcom. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh bất động sản, xây dựng công trình dân sự, khách sạn, dịch vụ giải trí...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 25/08/2017
59.5
  -1.6 (-2.62%)
Khối lượng
27,600
  • Giá tham chiếu
    61.1
  • Giá trần
    70.2
  • Giá sàn
    52
  • Giá mở cửa
    60
  • Giá cao nhất
    60
  • Giá thấp nhất
    59
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:16/06/2011
Với Khối lượng (cp):50,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):33.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/12/2019
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 118.75%
- 18/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:7
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.33
  •        P/E :
    10.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    76.46
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    46,831
  • KLCP đang niêm yết:
    119,995,800
  • KLCP đang lưu hành:
    119,995,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,799.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 355,872,522 110,125,595 3,286,418,804 3,355,435,588
Giá vốn hàng bán 450,754,615 85,250,359 2,932,862,790 2,924,653,321
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -94,882,094 24,875,236 353,556,014 430,782,267
Lợi nhuận tài chính -9,024,823 649,073,783 -39,734,539 -52,825,618
Lợi nhuận khác 1,065,572 -170,388 2,616,962 2,953,963
Tổng lợi nhuận trước thuế 128,947,000 849,719,877 352,198,255 574,816,304
Lợi nhuận sau thuế 77,267,360 825,871,225 85,996,408 306,451,840
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 133,270,394 831,781,098 88,049,625 306,451,840
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,141,774,461 6,379,672,822 5,834,477,886 1,622,783,183
Tổng tài sản 23,293,558,168 19,442,909,968 18,535,630,782 17,116,276,850
Nợ ngắn hạn 12,324,918,820 7,911,415,287 9,612,875,358 7,323,647,226
Tổng nợ 15,314,811,636 10,663,015,677 9,667,686,866 7,941,881,095
Vốn chủ sở hữu 7,978,746,532 8,779,894,291 8,867,943,916 9,174,395,756
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.