CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
TPC
Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
10.9
-0.1 (-0.9%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
11.0
Giá mở cửa
11.2
Giá cao nhất
11.5
Giá thấp nhất
10.9
Giá đóng cửa
10.9
Khối lượng
219,390
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
0 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
1.86
P/E :
5.90
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
16.39
(**) Hệ số beta:
0.58
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
201,614
KLCP đang lưu hành:
21,268,956
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
233.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
28/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
69.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
10,400,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
09/05/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
14/07/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
25/06/2010
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
-
15/08/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
TPC: Ông Phạm Trung Cang - Chủ tịch HĐQT đã mua 662.660 cp
(17/05/2012 17:16)
TPC: Lãi sau thuế 10,6 tỷ đồng, tăng 24,85% so với cùng kỳ
(09/05/2012 08:00)
TPC: Thành viên BKS Vi phạm CBTT
(04/05/2012 10:48)
TPC: Ông Phạm Văn Mẹo - TV.HĐQT đăng ký mua bán 150.000 cp
(03/05/2012 18:09)
TPC: Công ty TNHH Quế Trân đăng ký mua bán 700.000 cp
(03/05/2012 10:48)
Công ty mẹ TPC: Lãi đột biến quý I nhờ nguồn thu tài chính
(28/04/2012 10:00)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
217,661,283
211,912,382
203,780,760
143,992,144
Tổng lợi nhuận trước thuế
18,845,405
11,519,980
5,837,243
11,451,405
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
19,055,325
11,762,451
6,013,656
10,962,254
Lợi nhuận ròng(**)
16,308,099
8,742,811
3,993,664
10,603,539
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
753,955,926
561,534,759
765,901,468
663,887,158
Tổng tài sản
834,985,241
790,093,566
988,799,273
880,183,490
Nợ ngắn hạn
309,899,374
294,285,507
478,979,489
383,734,168
Tổng nợ
471,859,410
456,222,843
642,702,775
531,616,555
Vốn chủ sở hữu
363,125,830
333,870,722
346,096,498
348,566,936
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
11.0
0.5 (4.8%)
151,500
1,666,500,000
21/05
10.5
0.5 (5.0%)
35,380
370,255,000
18/05
10.0
-0.5 (-4.8%)
128,720
1,299,715,000
17/05
10.5
-0.5 (-4.5%)
190,180
2,034,341,000
16/05
11.0
-0.5 (-4.3%)
259,810
2,876,841,000
15/05
11.5
-0.6 (-5.0%)
215,640
2,487,370,000
14/05
12.1
-0.6 (-4.7%)
180,510
2,212,558,000
11/05
12.7
-0.6 (-4.5%)
320,070
4,068,222,000
10/05
13.3
-0.6 (-4.3%)
237,590
3,196,440,000
09/05
13.9
-0.5 (-3.5%)
296,740
4,166,443,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
450 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo phân tích ngành nhựa - SBBS
(14/12/2009)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nguyên vật liệu / Bao bì nhựa
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
AAA
HNX
19.3
(-6.8%)
6.6
2.9
CLC
HSX
15.0
(-3.2%)
4.3
3.5
HBD
HNX
11.7
(-6.4%)
3.9
3.0
RDP
HSX
10.8
(+0.0%)
1.5
7.1
SPP
HNX
11.7
(+0.0%)
2.0
6.0
TTP
HSX
32.4
(-5.0%)
3.9
8.4
VBC
HNX
16.8
(-2.3%)
5.2
3.2
VKP
HSX
0.9
(-10.0%)
-6.5
-0.1
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AMC
HNX
2.3
15.8
6.9
54.7
ASM
HSX
1.8
15.9
8.7
989.4
ATA
HSX
1.6
7.4
4.7
112.8
B82
HNX
1.9
11.0
5.7
32.4
BBS
HNX
2.0
8.6
4.3
39.2
BCE
HSX
1.7
9.2
5.5
318.0
BED
HNX
2.1
9.6
4.5
32.7
BHT
HNX
1.4
9.3
6.8
23.9
BPC
HNX
2.2
7.9
3.6
37.6
BRC
HSX
1.7
13.4
7.8
138.6
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
>
Trang 1/15 (Tổng số 141 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
35
05/02/2012
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
TVSI (CK Tân Việt)
70
21/11/2011
KEVS (CK Kim Eng)
80
06/12/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.