MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TPC

 Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
Công ty Nhựa Tân Đại Hưng được thành lập từ năm 1984, khởi đầu là một cơ sở sản xuất tư nhân nhỏ chỉ với 05 công nhân, chuyên sản xuất bao bì PP tái sinh cung cấp cho các nhà máy hóa chất, phân bón tại thị trường TPHCM và khu vực lân cận. Năm 2001, Công ty TNHH Tân Đại Hưng chuyển thành Công ty cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng, vốn điều lệ 20 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
7.09
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.09
  • Giá trần
    7.58
  • Giá sàn
    6.6
  • Giá mở cửa
    7.09
  • Giá cao nhất
    7.09
  • Giá thấp nhất
    7.09
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.48 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 69.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.65
  •        P/E :
    10.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.69
  • (**) Hệ số beta:
    0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    550
  • KLCP đang niêm yết:
    24,430,596
  • KLCP đang lưu hành:
    22,516,956
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    159.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 248,163,749 281,194,890 262,568,375 241,167,107
Giá vốn hàng bán 225,208,506 251,508,813 235,270,869 220,807,035
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,955,243 29,686,077 27,297,506 20,360,073
Lợi nhuận tài chính -123,039 -4,226,239 -5,657,233 -199,765
Lợi nhuận khác -6,474 -7,559 91,418 170,034
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,846,725 4,065,078 2,546,909 6,534,492
Lợi nhuận sau thuế 5,067,712 2,746,722 2,008,445 5,136,454
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,067,712 2,746,722 2,008,445 5,136,454
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 575,476,230 616,589,556 571,071,936 445,437,614
Tổng tài sản 781,476,629 821,986,704 771,509,834 641,580,545
Nợ ngắn hạn 439,671,810 493,197,033 440,711,717 305,645,975
Tổng nợ 439,671,810 493,197,033 440,711,717 305,645,975
Vốn chủ sở hữu 341,804,819 328,789,671 330,798,117 335,934,571
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.