TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDP

 Công ty cổ phần Thuận Đức (HOSE)

Công ty cổ phần Thuận Đức
Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập vào ngày 22/01/2007 tại Hưng Yên, Việt Nam bởi doanh nhân Nguyễn Đức Cường, là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm từ polypropylene, nổi bật là hạt nhựa tái chế và bao bì PP.
Cập nhật:
11:30 Thứ 3, 28/06/2022
26.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.5
  • Giá trần
    28.35
  • Giá sàn
    24.65
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    26.5
  • Giá thấp nhất
    26.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/11/2018
Với Khối lượng (cp):25,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.9
Ngày giao dịch cuối cùng:04/08/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 47,999,999
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 10/10/2019: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.38
  •        P/E :
    19.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.42
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,830
  • KLCP đang niêm yết:
    60,210,902
  • KLCP đang lưu hành:
    60,210,902
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,595.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 716,877,520 566,579,256 690,086,810 760,516,973
Giá vốn hàng bán 635,633,559 492,122,903 612,504,380 666,980,827
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 81,243,961 74,456,353 77,582,430 93,536,146
Lợi nhuận tài chính -17,152,852 -25,004,077 -29,324,460 -30,102,882
Lợi nhuận khác -1,220,191 -321,828 -1,334,691 194,468
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,546,144 15,655,283 20,947,148 33,420,203
Lợi nhuận sau thuế 28,192,020 12,478,982 15,121,921 27,563,327
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,192,020 12,478,982 15,121,921 27,563,327
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,533,851,901 1,715,190,453 1,775,321,676 1,981,701,763
Tổng tài sản 2,292,266,185 2,501,021,436 2,745,451,815 2,923,335,361
Nợ ngắn hạn 1,505,571,308 1,464,026,624 1,699,626,315 1,861,259,404
Tổng nợ 1,603,367,198 1,799,643,467 2,028,951,925 2,175,429,393
Vốn chủ sở hữu 688,898,987 701,377,969 716,499,890 747,905,968
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.