TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTP

 Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến được thành lập từ năm 1966 với tên gọi ban đầu là Việt Nam Nhựa dẻo Công ty (Simiplast). Lúc bấy giờ Simiplast là Doanh nghiệp đầu tiên có trang bị hệ thống sản xuất bao bì màng ghép phức hợp tại Miền Nam Việt Nam. Máy móc thiết bị hầu hết là của Nhật Bản, những sản phẩm đầu tiên lúc đó chủ yếu là nhựa ghép giấy, vải giả da v.v…
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 4, 16/06/2021
55
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    55
  • Giá trần
    63.2
  • Giá sàn
    46.8
  • Giá mở cửa
    55
  • Giá cao nhất
    55
  • Giá thấp nhất
    55
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    11.78 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    10.74
  •        P/E :
    5.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    74.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    131
  • KLCP đang niêm yết:
    14,999,998
  • KLCP đang lưu hành:
    13,517,770
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    743.48
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/12/2006
Với Khối lượng (cp):10,655,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):81.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 65.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,999,998
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/09/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/07/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,471,279,496 1,717,578,424 1,772,791,982 1,787,026,148
Giá vốn hàng bán 1,300,811,936 1,566,782,561 1,536,620,213 1,533,095,075
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 159,086,733 137,336,679 226,902,580 247,736,021
Lợi nhuận tài chính 19,367,412 13,304,303 13,185,661 23,219,762
Lợi nhuận khác -2,855,153 -2,873,722 -3,571,613 -2,626,046
Tổng lợi nhuận trước thuế 92,172,764 60,041,710 141,794,106 181,989,677
Lợi nhuận sau thuế 71,959,573 47,219,030 111,806,024 145,164,198
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 71,959,573 47,219,030 111,806,024 145,164,198
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 922,729,313 783,357,578 1,016,141,177 1,139,222,397
Tổng tài sản 1,089,353,442 1,247,892,201 1,348,780,434 1,516,672,808
Nợ ngắn hạn 356,906,777 474,459,953 471,078,892 500,928,891
Tổng nợ 364,328,563 482,407,177 478,248,272 507,735,332
Vốn chủ sở hữu 725,024,879 765,485,024 870,532,163 1,008,937,476
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung