TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTP

 Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến được thành lập từ năm 1966 với tên gọi ban đầu là Việt Nam Nhựa dẻo Công ty (Simiplast). Lúc bấy giờ Simiplast là Doanh nghiệp đầu tiên có trang bị hệ thống sản xuất bao bì màng ghép phức hợp tại Miền Nam Việt Nam. Máy móc thiết bị hầu hết là của Nhật Bản, những sản phẩm đầu tiên lúc đó chủ yếu là nhựa ghép giấy, vải giả da v.v…
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 16/09/2021
55
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    55
  • Giá trần
    63.2
  • Giá sàn
    46.8
  • Giá mở cửa
    55
  • Giá cao nhất
    55
  • Giá thấp nhất
    55
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    11.78 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.25
  •        P/E :
    8.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    73.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    14,999,998
  • KLCP đang lưu hành:
    13,517,770
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    743.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/12/2006
Với Khối lượng (cp):10,655,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):81.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 65.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,999,998
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/09/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/07/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 439,344,345 510,487,514 439,389,280 503,680,389
Giá vốn hàng bán 377,713,149 439,460,224 394,610,347 493,693,456
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 60,645,374 68,916,930 43,443,320 8,283,075
Lợi nhuận tài chính 6,151,633 6,243,175 6,227,517 4,819,564
Lợi nhuận khác -1,401,082 -1,477,639
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,577,351 52,662,377 26,465,934 -18,699,123
Lợi nhuận sau thuế 36,303,796 42,211,041 21,036,695 -15,091,230
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 36,303,796 42,211,041 21,036,695 -15,091,230
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,119,594,291 1,139,222,397 1,172,035,674 1,181,568,401
Tổng tài sản 1,440,929,414 1,516,672,808 1,542,581,790 1,552,209,808
Nợ ngắn hạn 467,033,599 500,928,891 505,801,178 550,797,082
Tổng nợ 474,202,979 507,735,332 512,607,618 557,603,522
Vốn chủ sở hữu 966,726,435 1,008,937,476 1,029,974,171 994,606,286
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng