TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTP

 Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến được thành lập từ năm 1966 với tên gọi ban đầu là Việt Nam Nhựa dẻo Công ty (Simiplast). Lúc bấy giờ Simiplast là Doanh nghiệp đầu tiên có trang bị hệ thống sản xuất bao bì màng ghép phức hợp tại Miền Nam Việt Nam. Máy móc thiết bị hầu hết là của Nhật Bản, những sản phẩm đầu tiên lúc đó chủ yếu là nhựa ghép giấy, vải giả da v.v…
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
34.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.7
  • Giá trần
    39.9
  • Giá sàn
    29.5
  • Giá mở cửa
    34.7
  • Giá cao nhất
    34.7
  • Giá thấp nhất
    34.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    11.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/12/2006
Với Khối lượng (cp):10,655,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):81.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 65.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,999,998
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/09/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/07/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    72.54
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    14,999,998
  • KLCP đang lưu hành:
    13,517,770
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    469.07
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 503,680,389 457,946,691 505,470,020 466,092,925
Giá vốn hàng bán 493,693,456 461,396,158 473,662,927 442,886,786
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,283,075 -4,086,685 28,256,284 22,050,642
Lợi nhuận tài chính 4,819,564 4,701,421 3,823,076 4,093,617
Lợi nhuận khác -1,477,639 -1,593,757
Tổng lợi nhuận trước thuế -18,699,123 -25,948,314 5,770,128 4,195,338
Lợi nhuận sau thuế -15,091,230 -22,409,123 5,281,563 3,138,444
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -15,091,230 -22,409,123 5,281,563 3,138,444
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,181,568,401 1,126,717,512 1,168,040,153 1,149,172,030
Tổng tài sản 1,552,209,808 1,483,682,925 1,509,836,077 1,478,434,195
Nợ ngắn hạn 550,797,082 504,679,321 525,557,806 491,017,480
Tổng nợ 557,603,522 511,485,762 532,357,351 497,817,025
Vốn chủ sở hữu 994,606,286 972,197,163 977,478,726 980,617,170
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.