TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVI

 Công ty Cổ phần PVI (HNX)

Công ty Cổ phần PVI
Thành lập năm 1996, Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI) phát triển từ một công ty bảo hiểm nội bộ thuộc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam - PVN) trở thành nhà bảo hiểm công nghiệp số một Việt Nam, dẫn đầu trong các lĩnh vực trọng yếu của thị trường bảo hiểm như Năng lượng (chiếm thị phần tuyệt đối), Hàng hải, Tài sản – Kỹ thuật... và quan trọng hơn, PVI đang sẵn sàng hướng tới trở thành một Định chế Tài chính – Bảo hiểm quốc tế.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
45.4
  0.3 (0.67%)
Khối lượng
27,629
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45.1
  • Giá trần
    49.6
  • Giá sàn
    40.6
  • Giá mở cửa
    45.1
  • Giá cao nhất
    45.5
  • Giá thấp nhất
    44.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.06 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.50 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/08/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 91.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.5%
- 04/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.43
  •        P/E :
    13.23
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.92
  • (**) Hệ số beta:
    0.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    36,054
  • KLCP đang niêm yết:
    234,241,867
  • KLCP đang lưu hành:
    234,241,867
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,634.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,609,064,171 2,162,184,576 2,501,552,484 3,910,211,356
Giá vốn hàng bán 961,767,909 907,970,061 1,031,818,166 1,214,570,961
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 289,900,494 319,997,804 223,127,523 265,980,238
Lợi nhuận tài chính 161,994,543 196,376,646 216,993,156 159,295,473
Lợi nhuận khác 2,748,644 189,367 -12,212,248 3,285,085
Tổng lợi nhuận trước thuế 333,638,870 417,684,053 109,021,772 287,804,494
Lợi nhuận sau thuế 273,184,577 344,373,780 69,103,880 226,340,711
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 262,520,456 333,988,338 58,844,940 213,528,675
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,620,264,411 20,004,539,321 21,124,917,906 22,738,183,118
Tổng tài sản 24,065,823,876 23,678,421,824 24,289,851,934 26,092,178,467
Nợ ngắn hạn 16,416,944,272 16,330,724,706 16,373,233,386 17,957,175,014
Tổng nợ 16,478,306,921 16,398,086,475 16,439,917,837 18,028,099,433
Vốn chủ sở hữu 7,587,516,955 7,280,335,349 7,849,934,097 8,064,079,034
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.