TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCM

 Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex (HNX)

Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex
Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại VINACONEX (VINACONEXMEC) tiền thân là Trung tâm Xuất khẩu lao động trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam thành lập ngày 12/12/1995. Ngành nghề kinh doanh: hoạt đổng dịch vụ đưa người lao động đi làm ở nước ngoài; tổ chức đào tạo nghề, ngoại ngữ; kinh doanh thiết bị vật tư; chế tạo mua bán và gia công cơ khí...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
16
  -0.3 (-1.84%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16.3
  • Giá trần
    17.9
  • Giá sàn
    14.7
  • Giá mở cửa
    16
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -8.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 56.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 01/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.05
  •        P/E :
    346.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.57
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    319
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    48.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,597,833 6,776,099 2,664,508 3,085,082
Giá vốn hàng bán 7,656,524 5,464,263 1,593,416 1,977,232
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 941,308 1,311,837 1,071,092 1,107,850
Lợi nhuận tài chính 168,801 711,932 114,769 492,069
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,868 21,793 5,143 16,203
Lợi nhuận sau thuế 38,294 85,916 4,114 12,962
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 38,294 85,916 4,114 12,962
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 51,655,722 52,939,630 53,171,843 53,727,644
Tổng tài sản 91,521,060 91,601,121 91,531,317 90,586,608
Nợ ngắn hạn 18,869,374 19,163,134 23,119,708 19,623,026
Tổng nợ 20,539,582 20,533,727 24,203,808 23,246,137
Vốn chủ sở hữu 70,981,478 71,067,394 67,327,508 67,340,471
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.