TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

UNI

 Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt được thành lập theo giấy phép số 223/GPUB ngày 02/3/1993 do UBND thành phố Hồ Chí Minh cấp. Ngành nghề kinh doanh: nhập khẩu, kinh doanh tổng đài điện thoại, máy FAX, điện thoại, cordless; tư vấn thiết kế xay lắp, cung cấp thiết bị, vật tư các công trình viễn thông tin học; bảo trì sửa chữa thiết bị viễn thông; kinh doanh bất động sản.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
15.5
  0.1 (0.65%)
Khối lượng
3,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.4
  • Giá trần
    16.9
  • Giá sàn
    13.9
  • Giá mở cửa
    15.8
  • Giá cao nhất
    15.9
  • Giá thấp nhất
    14
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.40 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:03/07/2006
Với Khối lượng (cp):1,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.2
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,743,933
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 28/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/03/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    450.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,332
  • KLCP đang niêm yết:
    15,617,632
  • KLCP đang lưu hành:
    15,617,632
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    242.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 212,300 74,155 283,701 8,752
Giá vốn hàng bán 194,938 77,741 88,891 6,808
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,362 -3,586 194,810 1,944
Lợi nhuận tài chính 511,489 618 477 703
Lợi nhuận khác 209,652 -43
Tổng lợi nhuận trước thuế 586,962 -56,844 74,426 -62,909
Lợi nhuận sau thuế 586,962 -56,844 70,603 -62,909
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 586,962 -56,844 70,603 -62,909
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,960,811 3,750,048 3,330,895 4,271,345
Tổng tài sản 260,189,986 260,887,658 261,677,138 280,210,826
Nợ ngắn hạn 96,889,399 97,643,915 98,462,792 117,059,389
Tổng nợ 96,989,399 97,743,915 98,462,792 117,059,389
Vốn chủ sở hữu 163,200,587 163,143,743 163,214,346 163,151,437
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.