TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TKC

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ (HNX)

Công  ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ tiền là là Công ty TNHH Xây dựng – Dịch vụ Tân Kỷ được thành lập ngày 12/05/1999. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi; lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp; xây dựng các công trình cấp thoát nước...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
11
  -0.1 (-0.9%)
Khối lượng
1,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.1
  • Giá trần
    12.2
  • Giá sàn
    10
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    11
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.71 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,050,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/08/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 04/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 22/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/07/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    49.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.75
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,660
  • KLCP đang niêm yết:
    11,382,232
  • KLCP đang lưu hành:
    10,732,232
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    118.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 142,654,629 32,205,544 200,362,780 20,110,138
Giá vốn hàng bán 122,254,443 28,865,354 169,224,168 14,579,522
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,400,186 3,340,190 31,138,612 5,530,616
Lợi nhuận tài chính -14,005,098 -3,163,087 -21,156,620 -753,721
Lợi nhuận khác 91,945 6,485 292,557 -3,685
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,457,609 -2,209,878 3,350,513 422,826
Lợi nhuận sau thuế 1,166,087 -2,209,878 3,083,199 338,261
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,166,087 -2,209,878 3,083,199 338,261
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,271,001,597 1,255,740,893 1,449,406,649 1,625,238,963
Tổng tài sản 1,330,522,199 1,312,429,890 1,519,401,377 1,692,870,696
Nợ ngắn hạn 968,496,703 950,476,772 1,225,659,848 1,397,040,906
Tổng nợ 1,162,678,763 1,146,796,332 1,350,684,620 1,523,815,678
Vốn chủ sở hữu 167,843,436 165,633,558 168,716,758 169,055,018
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.