MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TKC

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ (HNX)

Công  ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ tiền là là Công ty TNHH Xây dựng – Dịch vụ Tân Kỷ được thành lập ngày 12/05/1999. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi; lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp; xây dựng các công trình cấp thoát nước...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
2.6
  0 (0%)
Khối lượng
78,930
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.6
  • Giá trần
    2.8
  • Giá sàn
    2.4
  • Giá mở cửa
    2.6
  • Giá cao nhất
    2.7
  • Giá thấp nhất
    2.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.34 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,050,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/08/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 04/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 22/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/07/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    9.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.27
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    53,419
  • KLCP đang niêm yết:
    15,674,712
  • KLCP đang lưu hành:
    15,024,712
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 200,362,780 20,110,138 50,277,420 44,075,938
Giá vốn hàng bán 169,224,168 14,579,522 53,110,462 41,451,631
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31,138,612 5,530,616 -2,833,043 2,624,307
Lợi nhuận tài chính -21,156,620 -753,721 -25,870,706 -12,940,877
Lợi nhuận khác 292,557 -3,685 33,007,130 14,322,306
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,350,513 422,826 672,821 163,874
Lợi nhuận sau thuế 3,083,199 338,261 538,257 131,099
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,083,199 338,261 538,257 131,099
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,449,406,649 1,625,238,963 1,793,024,333 1,807,964,019
Tổng tài sản 1,519,401,377 1,692,870,696 1,857,341,015 1,869,481,491
Nợ ngắn hạn 1,225,659,848 1,397,040,906 1,561,522,968 1,573,870,029
Tổng nợ 1,350,684,620 1,523,815,678 1,687,747,739 1,700,094,800
Vốn chủ sở hữu 168,716,758 169,055,018 169,593,275 169,386,691
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.