TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAG

 Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa
Tập đoàn Nagakawa – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, tên giao dịch NAGAKAWA VIETNAM JOINT VENTURE COMPANY. Được thành lập từ năm 2002, Tập đoàn Nagakawa là tập đoàn kinh tế tư nhân đa ngành, hoạt động trong lĩnh vực điện lạnh, gia dụng và thiết bị nhà bếp cao cấp thương hiệu Nagakawa. Gần 20 năm hình thành và phát triển, với định hướng “lấy khách hàng làm trung tâm”, Tập đoàn Nagakawa luôn nỗ lực phát triển sản phẩm có chất lượng nhất, với mức giá hợp lý nhất, mang lại sự an tâm trọn vẹn cho người tiêu dùng, góp phần nâng tầm cuộc sống mỗi gia đình Việt.
Cập nhật:
12:22 Thứ 2, 27/06/2022
13.7
  0 (0%)
Khối lượng
85,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.7
  • Giá trần
    15
  • Giá sàn
    12.4
  • Giá mở cửa
    13.7
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    2,205
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.03 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.81 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 15/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 20/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.01
  •        P/E :
    13.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.59
  • (**) Hệ số beta:
    0.87
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    164,261
  • KLCP đang niêm yết:
    16,682,624
  • KLCP đang lưu hành:
    33,365,244
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    457.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 452,792,472 257,769,896 463,552,072 529,108,591
Giá vốn hàng bán 347,009,078 232,488,673 397,969,857 464,943,720
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,801,947 30,190,088 63,294,190 63,184,984
Lợi nhuận tài chính -8,334,415 -8,790,273 -10,160,493 -9,365,522
Lợi nhuận khác -930,414 -2,493,156 695,941 125,008
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,313,039 1,499,255 10,112,393 8,969,206
Lợi nhuận sau thuế 5,034,371 825,425 6,080,059 8,362,844
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,306,647 1,850,427 6,786,530 6,538,493
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 959,344,501 1,110,748,300 1,094,617,516 1,101,949,687
Tổng tài sản 1,066,638,707 1,220,102,774 1,201,009,605 1,211,200,634
Nợ ngắn hạn 842,985,538 996,089,479 970,480,670 972,518,518
Tổng nợ 844,636,007 997,274,649 972,101,421 974,238,419
Vốn chủ sở hữu 222,002,699 222,828,125 228,908,184 236,962,216
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.