MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

WSB

 Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây - WSB>
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Tây được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Sóc Trăng theo quyết định ngày 27/05/2006. Tháng 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom với mã WSB. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh chế biến nông sản để làm nguyên liệu sản xuất bia, cồn, nước giải khát...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
51.6
  1.2 (2.38%)
Khối lượng
3,705
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50.4
  • Giá trần
    57.9
  • Giá sàn
    42.9
  • Giá mở cửa
    50.4
  • Giá cao nhất
    52
  • Giá thấp nhất
    50
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    500
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.70
  •        P/E :
    9.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    52.74
  •        P/B:
    0.98
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,322
  • KLCP đang niêm yết:
    14,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    14,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    748.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 235,988,463 234,842,341 173,612,184 208,355,435
Giá vốn hàng bán 208,438,641 206,127,572 155,159,051 195,343,587
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,549,822 28,714,769 18,453,133 13,011,847
Lợi nhuận tài chính 4,267,589 6,737,561 5,787,163 6,671,456
Lợi nhuận khác 22,983 -343,474 -393,773 -584,387
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,551,586 30,488,948 19,242,893 13,589,835
Lợi nhuận sau thuế 24,239,342 27,668,395 16,743,375 11,146,583
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,239,342 27,668,395 16,743,375 11,146,583
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 407,216,271 447,363,275 464,564,359 446,086,440
Tổng tài sản 878,221,543 919,616,025 920,157,248 916,286,101
Nợ ngắn hạn 131,675,305 163,457,446 148,785,423 149,743,173
Tổng nợ 138,096,318 170,030,934 155,358,911 156,371,309
Vốn chủ sở hữu 740,125,224 749,585,091 764,798,338 759,914,792
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.