MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VNI

 Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam (UpCOM)

Cổ phiếu chưa được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 02/04/2015 của HOSE
CTCP Đầu tư Bất động sản Việt Nam - VNI
Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam được thành lập ngày 13/03/2007 với tên gọi ban đầu là CTCP Quỹ địa ốc Viên Nam. Ngày 04/06/2015, cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết giao dịch tại Sàn giao dịch chứng khoán UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh bất động sản; kinh doanh khai thác và quản lý chợ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/05/2024
8.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    7.5
  • Giá mở cửa
    8.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/09/2009
Với Khối lượng (cp):10,559,996
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/04/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 4.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,559,996
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    398.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.63
  •        P/B:
    1.90
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    210
  • KLCP đang niêm yết:
    10,559,996
  • KLCP đang lưu hành:
    10,357,276
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    91.14
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2014 Quý 2- 2014
(Đã soát xét)
Quý 3- 2014 Quý 4- 2014 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,400,345 4,454,843 3,247,228 2,982,036
Giá vốn hàng bán 2,366,819 1,820,361 932,717 768,344
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,033,526 2,634,482 2,314,511 2,213,692
Lợi nhuận tài chính -150,464 27,705 599,519 189,622
Lợi nhuận khác 5,608,797 5,916 513,785 303,762
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,898,069 1,061,589 717,949 228,898
Lợi nhuận sau thuế 5,898,069 1,061,589 717,949 228,898
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,898,069 1,061,589 717,949 228,898
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 13,981,981 27,925,645 72,670,854 66,506,865
Tổng tài sản 404,375,888 432,760,159 691,369,188 842,906,027
Nợ ngắn hạn 200,939,693 198,549,637 172,562,226 226,560,449
Tổng nợ 358,395,132 385,717,814 643,608,894 794,916,835
Vốn chủ sở hữu 45,980,756 47,042,345 47,760,294 47,989,192
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.