MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIC

 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (HOSE)

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần
Tập đoàn Vingroup - Công ty CP (gọi tắt là "Tập đoàn Vingroup"), tiền thân là Tập đoàn Technocom, được thành lập tại Ukraina năm 1993 bởi những người Việt Nam trẻ tuổi, hoạt động ban đầu trong lĩnh vực thực phẩm và thành công rực rỡ với thương hiệu Mivina. Những năm đầu của thế kỷ 21, Technocom luôn có mặt trong bảng xếp hạng Top 100 doanh nghiệp lớn mạnh nhất Ukraina. Từ năm 2000, Technocom - Vingroup trở về Việt Nam đầu tư với ước vọng được góp phần xây dựng đất nước
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 30/11/2022
69.6
  0.2 (0.29%)
Khối lượng
3,225,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    69.4
  • Giá trần
    74.2
  • Giá sàn
    64.6
  • Giá mở cửa
    69.5
  • Giá cao nhất
    70.2
  • Giá thấp nhất
    68
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    18,748,230
  • GT Mua
    147.68 (Tỷ)
  • GT Bán
    17.19 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.18 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 125.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/01/2022: Phát hành riêng lẻ 8,720,770
- 17/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:124.9
- 30/11/2019: Phát hành riêng lẻ 22,640,167
- 22/05/2019: Phát hành riêng lẻ 154,314,159
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
- 15/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
- 26/02/2016: Phát hành 46.451.929 cp để chuyển đổi trái phiếu quốc tế thành cp
- 19/02/2016: Phát hành thêm 10.584.836 cp để chuyển đổi tp quốc tế thành cp
- 29/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
- 15/05/2015: Phát hành riêng lẻ 964,613
- 12/05/2015: Phát hành riêng lẻ 3,268,974
- 26/08/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21.49%
- 18/07/2013: Phát hành riêng lẻ 174,166
- 24/05/2013: Phát hành riêng lẻ 174,166
- 23/04/2013: Phát hành riêng lẻ 139,333
- 22/01/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:325
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:275
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58,8%
- 14/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    320.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.04
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,471,640
  • KLCP đang niêm yết:
    3,813,935,861
  • KLCP đang lưu hành:
    3,813,935,561
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    265,449.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,478,172,000 18,239,222,000 13,854,110,552 28,791,593,756
Giá vốn hàng bán 26,217,840,000 18,023,838,000 18,421,092,752 22,984,051,914
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,239,986,000 205,072,000 -4,567,274,068 5,758,303,564
Lợi nhuận tài chính 424,115,000 7,950,328,000 6,406,282,993 4,933,680,121
Lợi nhuận khác -3,491,997,000 101,134,000 5,156,156,190 262,433,098
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,368,911,000 1,928,153,000 1,405,383,112 5,252,320,801
Lợi nhuận sau thuế -9,248,870,000 512,031,000 515,655,693 506,346,707
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,964,033,000 2,453,756,000 3,190,695,603 946,780,921
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 163,350,836,000 169,506,762,000 242,652,309,050 269,408,834,795
Tổng tài sản 427,323,934,000 441,366,523,000 508,608,627,047 555,571,016,042
Nợ ngắn hạn 144,444,929,000 148,450,387,000 243,813,335,685 286,327,009,882
Tổng nợ 268,177,346,000 306,808,076,000 376,602,363,862 418,345,602,329
Vốn chủ sở hữu 159,146,588,000 134,558,447,000 132,006,263,184 137,225,413,714
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.