MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TW3

 CTCP Dược Trung ương 3 (UpCOM)

CTCP Dược Trung ương 3 - CPC3 - TW3
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 tiền thân là Kho thuốc K45 thuộc Ban Y Tế khu Trung Trung bộ. Qua nhiều giai đoạn, Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP Dược Trung ương 3 từ 25/03/2015. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; Kinh doanh Bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán buôn chuyên doanh khác; Dịch vụ quán thuốc...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
13.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.2
  • Giá trần
    15.1
  • Giá sàn
    11.3
  • Giá mở cửa
    13.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,750,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.82
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    260
  • KLCP đang niêm yết:
    1,750,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,702,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22.47
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.