MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SP2

 Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 (UpCOM)

CTCP Thủy điện Sử Pán 2 - SP2
Công ty cổ phần thủy điện Sông Đà – Hoàng Liên (trước đây là Công ty cổ phần thủy điện Sử Pán 2) là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà với vốn điều lệ 420 tỷ đồng, được thành lập bởi các cổ đông Tổng Công ty Sông Đà và các đơn vị thành viên của Tổng Công ty. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực: xây dựng nhà máy thủy điện, kinh doanh điện thương phẩm; Đầu tư xây lắp các công trình thủy điện vừa và nhỏ, sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm
Hạn chế giao dịch từ 30/09/2016, do SP2 có VCSH trong BCTC kiểm toán năm 2015 không dương.
Cập nhật:
10:42 T6, 21/06/2024
18.90
  1.9 (11.18%)
Khối lượng
12,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    19.5
  • Giá sàn
    14.5
  • Giá mở cửa
    18.8
  • Giá cao nhất
    18.9
  • Giá thấp nhất
    18.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,246,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/11/2022: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.39
  •        P/E :
    13.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.72
  •        P/B:
    6.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,060
  • KLCP đang niêm yết:
    20,746,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,623,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    389.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,246,722 66,299,709 29,666,591 19,872,061
Giá vốn hàng bán 23,027,406 25,162,946 22,133,167 20,476,659
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,219,315 41,136,763 7,533,424 -604,598
Lợi nhuận tài chính -7,355,795 -7,070,607 -6,999,499 -6,909,630
Lợi nhuận khác -810 3,630,278 304,844
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,778,816 32,679,349 2,290,054 -8,595,649
Lợi nhuận sau thuế 6,778,816 30,583,514 1,963,677 -8,595,649
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,778,816 30,583,514 1,963,677 -8,595,649
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 110,818,509 138,522,671 101,387,397 85,128,699
Tổng tài sản 696,898,825 708,855,646 656,940,391 632,787,808
Nợ ngắn hạn 377,290,930 393,266,734 385,771,490 401,690,025
Tổng nợ 661,059,004 642,517,970 588,639,039 576,706,887
Vốn chủ sở hữu 35,839,821 66,337,676 68,301,352 56,080,921
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.