MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

RTB

 Công ty cổ phần Cao su Tân Biên (UpCOM)

CTCP Cao su Tân Biên - TBRC - RTB
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên được thành lập ngày 20/12/1985 do sự sáp nhập giữa hai Công ty cao su là: Công ty cao su Bắc Tây Ninh (thuộc UBND Tỉnh Tây Ninh) và Công ty cao su Thiện Ngôn (thuộc Tổng Cục Cao su Việt Nam). Địa bàn hoạt động của Công ty nằm trên 8 xã thuộc 2 huyện biên giới Tân Châu và Tân Biên thuộc tỉnh Tây Ninh, chức năng nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là khai hoang, trồng mới, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su, thương nghiệp buôn bán.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
19.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.9
  • Giá trần
    22.8
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    19.9
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 87,945,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 19/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.79
  •        P/E :
    10.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.70
  •        P/B:
    0.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    430
  • KLCP đang niêm yết:
    87,945,000
  • KLCP đang lưu hành:
    87,945,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,750.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 670,904,689 892,373,530 937,898,663 954,923,842
Giá vốn hàng bán 511,840,561 553,985,587 622,107,145 696,883,430
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 159,064,129 336,873,961 314,626,604 255,457,429
Lợi nhuận tài chính 11,952,661 -23,079,603 -13,002,318 -3,565,724
Lợi nhuận khác 118,913,685 156,083,745 126,499,502 137,386,432
Tổng lợi nhuận trước thuế 217,566,647 369,370,419 327,643,917 295,197,480
Lợi nhuận sau thuế 181,073,152 338,911,615 264,859,707 243,798,452
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 168,439,418 252,456,503 201,515,262 189,594,234
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 677,464,149 661,257,995 636,734,164 559,148,337
Tổng tài sản 2,871,663,898 2,799,866,619 2,769,422,132 2,735,124,646
Nợ ngắn hạn 275,836,235 380,458,522 289,107,116 222,129,684
Tổng nợ 911,551,740 724,251,926 550,073,508 407,476,185
Vốn chủ sở hữu 1,960,112,158 2,075,614,693 2,219,348,624 2,327,648,461
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.