MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GHC

  Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (UpCOM)

Logo  Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai - GHC>
Tiền thân của Công ty cổ phần thủy điện Gia lai là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Gia Lai được thành lập ngày 14/03/2002. Ngày 02/06/2008 Công ty được chuyển đổi thành CTCP. Ngày 26/04/2011, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh điện; đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ; giám sát thi công xây dựng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/05/2024
29.9
  0.1 (0.34%)
Khối lượng
89,519
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.8
  • Giá trần
    34.2
  • Giá sàn
    25.4
  • Giá mở cửa
    30
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    29.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    20,000
  • GT Mua
    0.6 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 25/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 01/12/2020: Phát hành riêng lẻ 00
- 29/10/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 23/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 28/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.5%
- 25/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.15
  •        P/E :
    13.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.78
  •        P/B:
    1.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    68,332
  • KLCP đang niêm yết:
    47,662,500
  • KLCP đang lưu hành:
    47,662,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,425.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 76,184,049 85,455,191 92,780,620 73,856,610
Giá vốn hàng bán 28,795,785 30,865,348 39,888,924 27,924,913
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,388,264 54,589,842 52,891,696 45,931,697
Lợi nhuận tài chính -8,370,362 -6,675,533 -1,237,303 -7,785,816
Lợi nhuận khác -1,470,549 -45 591,987 500
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,770,184 45,632,988 49,029,701 36,111,960
Lợi nhuận sau thuế 30,505,779 40,282,309 43,365,653 31,846,576
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,505,779 40,282,309 43,365,653 31,846,576
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 282,652,206 268,067,527 258,607,033 281,906,688
Tổng tài sản 1,543,617,477 1,514,539,314 1,496,786,273 1,503,871,211
Nợ ngắn hạn 51,828,654 71,286,932 87,966,145 81,029,507
Tổng nợ 536,503,654 538,636,932 537,991,145 513,229,507
Vốn chủ sở hữu 1,007,113,822 975,902,382 958,795,128 990,641,703
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.