MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FGL

 Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai (UpCOM)

CTCP Cà phê Gia Lai - GIACOMEX - FGL
Công ty TNGH MTV Cà phê Gia Lai trước đây là Công ty Cà phè trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh Gia lai - Kon Tum được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UB-TC ngày 24/10/1985.
Duy trì diện cảnh cáo do BCTC bị tổ chức kiểm toán đưa ra ý kiến ngoại trừ từ 3 năm liên tiếp trở lên
Cập nhật:
14:15 T6, 12/07/2024
11.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    6.6
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,481,323
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.62
  •        P/E :
    -17.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.91
  •        P/B:
    2.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    14,676,300
  • KLCP đang lưu hành:
    14,676,300
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    161.44
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,702 24,608 11,239,769 22,432
Giá vốn hàng bán 83,866 48,221 11,315,847
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -54,164 -23,613 -76,078 22,432
Lợi nhuận tài chính -1,920,462 -1,916,151 -1,755,605 -1,578,892
Lợi nhuận khác -256,840 -29,300 -10,448 344,541
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,585,120 -3,100,638 -2,902,419 -2,387,425
Lợi nhuận sau thuế -3,585,120 -3,100,638 -2,902,419 -2,387,425
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,585,120 -3,100,638 -2,902,419 -2,387,425
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 49,238,773 45,156,286 35,534,711 37,647,316
Tổng tài sản 169,072,483 162,355,872 150,239,068 150,001,464
Nợ ngắn hạn 76,140,990 72,497,889 47,561,039 49,621,593
Tổng nợ 102,973,467 99,307,934 90,400,840 92,438,963
Vốn chủ sở hữu 66,099,016 63,047,938 59,838,228 57,562,501
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.