MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DTI

 Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung - DTI
Công ty cổ phần đầu tư Đức Trung tiền thân là Công ty TNHH-TM Đức Trung thành lập ngày 22/06/1994, trong những năm đầu Đức Trung hoạt động trong lĩnh vực thương mại chuyên nhập khẩu và phân phối hàng nội thất cao cấp như Laminate, Veneer, Keo dán Formeca... Trong vòng 5 năm Đức Trung đã được tập đoàn Dyno industries bổ nhiệm làm nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của tập đoàn này tại Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 T6, 12/07/2024
3.10
  0 (0%)
Khối lượng
8,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.1
  • Giá trần
    3.5
  • Giá sàn
    2.7
  • Giá mở cửa
    3.1
  • Giá cao nhất
    3.1
  • Giá thấp nhất
    3.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 11.5%
- 21/12/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    11.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.05
  •        P/B:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    24,911
  • KLCP đang niêm yết:
    13,488,800
  • KLCP đang lưu hành:
    13,488,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    41.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 86,404,639 99,469,100 37,638,647 90,653,268
Giá vốn hàng bán 85,319,669 97,612,075 36,237,611 89,973,623
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,084,970 1,857,026 1,401,036 679,645
Lợi nhuận tài chính -426,635 -1,597,141 -998,502 -504,310
Lợi nhuận khác -35,600 100
Tổng lợi nhuận trước thuế 141,297 69,339 84,668 79,190
Lợi nhuận sau thuế 113,038 48,351 67,734 63,352
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 113,038 48,351 63,352
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 232,499,940 210,610,832 177,055,873 182,087,473
Tổng tài sản 310,189,360 333,260,608 299,652,988 304,631,970
Nợ ngắn hạn 173,961,809 197,119,358 163,558,134 68,884,031
Tổng nợ 174,584,309 197,700,358 163,931,634 168,847,264
Vốn chủ sở hữu 135,605,052 135,560,250 135,721,354 135,784,706
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.