MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DNH

 Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (UpCOM)

CTCP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi - DNH
Công ty CP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, trước đây là Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, được thành lập vào ngày 21/5/2001 trên cơ sở sáp nhập 2 cụm Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Sông Pha và Hàm Thuận - Đa Mi. Nhà máy Đa Nhim là một trong những công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở nước ta, thuộc nấc thang trên cùng, khai thác tiềm năng thủy điện to lớn của hệ thống sông Đồng Nai, nằm giáp ranh giữa tỉnh Lâm Đồng và tỉnh Ninh Thuận. Công trình khởi công vào tháng 02/1962, chính thức phát điện tổ máy số 1 và 2 vào ngày 15/01/1964 và đến tháng 12/1964 hoàn thành toàn bộ công trình.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
52.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    52.4
  • Giá trần
    60.2
  • Giá sàn
    44.6
  • Giá mở cửa
    52.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 422,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 25/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 03/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.67
  •        P/E :
    19.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.89
  •        P/B:
    3.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    44
  • KLCP đang niêm yết:
    422,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    422,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22,133.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 693,134,322 471,939,153 681,653,205 526,739,925
Giá vốn hàng bán 211,157,330 240,914,186 255,633,971 288,517,849
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 481,976,993 231,024,967 426,019,234 238,222,077
Lợi nhuận tài chính 17,262,948 93,800,627 -12,103,290 11,791,807
Lợi nhuận khác 1,374 -39,636 30,616 10,119
Tổng lợi nhuận trước thuế 494,045,839 300,425,946 392,754,395 235,656,100
Lợi nhuận sau thuế 408,332,672 242,358,512 317,991,345 188,159,213
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 406,000,817 240,263,979 318,264,405 186,268,737
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,710,761,246 1,362,937,191 1,686,766,870 2,077,526,647
Tổng tài sản 7,974,905,646 7,528,005,070 7,773,733,039 7,995,859,818
Nợ ngắn hạn 407,442,004 488,501,374 407,227,404 1,322,179,797
Tổng nợ 1,963,003,349 1,923,081,470 1,850,818,095 2,729,585,661
Vốn chủ sở hữu 6,011,902,298 5,604,923,600 5,922,914,944 5,266,274,157
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.