MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BMG

 Công ty cổ phần May Bình Minh (UpCOM)

CTCP May Bình Minh - BMiG - BMG
Tiền thân của CTCP May Bình Minh là một cơ sở sản xuất mang tên “Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công Ty” (tên viết tắt là SOGAMEN). Sau 15 năm hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần, Công ty được Tập đoàn Dệt May Việt Nam đánh giá là một trong những đơn vị cổ phần sản xuất – kinh doanh đạt hiệu quả cao trong toàn ngành Dệt May Việt Nam, là doanh nghiệp tiêu biểu của Tập Đoàn Dệt May VN.
Cập nhật:
13:23 T6, 19/07/2024
20.30
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    20.3
  • Giá trần
    23.3
  • Giá sàn
    17.3
  • Giá mở cửa
    20.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.83 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,292,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,332.05
  •        P/E :
    8.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.32
  •        P/B:
    1.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    5,292,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,292,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    107.43
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 3- 2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 335,231,886 266,977,650 317,409,782 295,724,897
Giá vốn hàng bán 279,807,863 224,957,088 265,657,488 246,122,498
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,424,023 42,020,562 51,752,294 49,602,399
Lợi nhuận tài chính 686,661 1,378,315 4,744,691 3,726,760
Lợi nhuận khác -30,512 182,145 253,545
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,738,251 8,595,933 15,346,811 16,153,443
Lợi nhuận sau thuế 13,298,196 6,776,128 12,341,192 12,757,476
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,298,196 6,776,128 12,341,192 12,757,476
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 140,091,355 141,093,954 149,482,722 99,960,557
Tổng tài sản 167,772,744 169,434,462 173,727,083 170,519,842
Nợ ngắn hạn 73,190,609 67,751,198 64,008,275 57,215,677
Tổng nợ 73,401,609 68,287,198 66,208,240 59,415,642
Vốn chủ sở hữu 94,371,135 101,147,264 107,518,843 111,104,200
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.