MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BLI

 Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo Long (UpCOM)

Tổng CTCP Bảo hiểm Bảo Long - BLI
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Nhà Rồng được thành lập và chính thức đi vào hoạt động kinh doanh bảo hiểm vào ngày 11/07/1995. Là Công ty cổ phần đầu tiên hoạt động trên lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam. Cho đến nay, với hơn 100 sản phẩm khác nhau, Bảo Long đã cung cấp tất cả sản phẩm bảo hiểm và tái bảo hiểm cho thị trường trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
14:15 T2, 15/07/2024
11.90
  -0.1 (-0.83%)
Khối lượng
16,682
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12.1
  • Giá cao nhất
    12.1
  • Giá thấp nhất
    11.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.11 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,361,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.03%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.49%
- 19/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.92%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.48%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.4%
- 18/11/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 17.6%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2.4%
- 01/04/2016: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    72,541
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    59,999,474
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    713.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 288,068,640 341,162,440 294,070,000 334,509,340
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 66,578,110 55,440,730 61,827,630 51,833,340
Lợi nhuận từ HĐ tài chính 17,983,280 41,438,970 29,034,780 31,385,760
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,688,210 19,431,700 35,157,900 25,740,800
Lợi nhuận sau thuế 24,550,570 15,545,360 28,126,320 20,715,160
Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ 24,550,570 15,545,360 28,126,320 20,715,160
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,170,947,040 2,016,668,650 1,928,809,970 1,969,449,540
Tổng tài sản 2,460,191,450 2,363,661,640 2,313,838,160 2,328,999,150
Nợ ngắn hạn 540,772,140 456,863,080 474,343,370 486,819,370
Tổng nợ 1,687,673,560 1,575,598,390 1,497,648,590 1,492,094,430
Vốn chủ sở hữu 772,517,890 788,063,250 816,189,570 836,904,730
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.