TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SJG

 Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty Sông Đà - Công ty cổ phần
Tổng công ty Sông Đà là một doanh nghiệp nhà nước được thành lập từ năm 1961. Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo và cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng; cung cấp dịch vụ nhân lực, công nghệ xây dựng, kinh doanh bất động sản.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
26.1
  -1.5 (-5.43%)
Khối lượng
7,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.6
  • Giá trần
    31.7
  • Giá sàn
    23.5
  • Giá mở cửa
    25.6
  • Giá cao nhất
    26.7
  • Giá thấp nhất
    25.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/02/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 669,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.70
  •        P/E :
    37.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,250
  • KLCP đang niêm yết:
    449,537,112
  • KLCP đang lưu hành:
    450,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,745.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,573,320,380 1,629,465,139 1,391,689,126 883,327,356
Giá vốn hàng bán 1,301,295,181 1,151,660,489 1,013,508,291 576,807,076
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 265,673,730 477,763,589 369,658,784 306,519,516
Lợi nhuận tài chính -80,575,199 -214,796,325 -70,602,387 -86,127,580
Lợi nhuận khác -18,885,858 -16,230,115 6,378,038 -30,791,065
Tổng lợi nhuận trước thuế 75,510,740 194,137,721 311,672,360 76,881,500
Lợi nhuận sau thuế 44,850,063 160,566,544 291,819,427 58,402,419
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,969,842 70,317,029 214,282,076 8,921,662
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,125,119,188 11,376,615,594 10,816,527,954 10,345,400,959
Tổng tài sản 25,222,640,188 25,174,967,306 24,411,812,223 24,049,944,567
Nợ ngắn hạn 11,100,581,329 11,358,546,621 10,782,703,267 10,079,260,925
Tổng nợ 18,170,485,447 18,051,953,203 17,202,097,146 16,757,397,630
Vốn chủ sở hữu 7,052,154,741 7,123,014,103 7,209,715,077 7,292,546,937
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.