TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QTP

 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
Ngày 04/02/2002, nhằm đáp ứng nhu cầu về điện năng ngày càng tăng, đặc biệt tại khu vực các tỉnh Đông Bắc, Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh được Chính phủ cho phép thành lập theo Thông báo số 20/VPCP-TB dưới hình thức công ty cổ phần với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty Than Việt Nam, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và các doanh nghiệp khác có năng lực về vốn tham gia thực hiện dự án.
Cập nhật:
11:57 Thứ 3, 04/10/2022
15.3
  -0.3 (-1.92%)
Khối lượng
522,374
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.6
  • Giá trần
    17.9
  • Giá sàn
    13.3
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.5
  • Giá thấp nhất
    15.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    9,320
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.43 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 450,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.70
  •        P/E :
    9.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.32
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    345,558
  • KLCP đang niêm yết:
    450,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    450,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,335.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,471,575,005 1,973,238,297 2,217,304,965 2,598,167,576
Giá vốn hàng bán 2,213,395,477 1,852,043,732 2,067,895,795 2,182,951,928
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 258,179,528 121,194,565 149,409,170 415,215,649
Lợi nhuận tài chính -33,583,662 -11,483,991 -30,926,798 -28,711,589
Lợi nhuận khác -753,769 -1,176,009 -840,162 -959,089
Tổng lợi nhuận trước thuế 203,246,198 90,462,202 84,867,229 364,378,453
Lợi nhuận sau thuế 193,069,559 85,926,941 80,395,258 345,889,297
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 193,069,559 85,926,941 80,395,258 345,889,297
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,073,193,332 4,544,603,308 3,534,677,601 3,879,575,569
Tổng tài sản 9,823,286,717 10,077,470,531 8,805,078,643 8,908,606,296
Nợ ngắn hạn 2,011,084,501 2,240,270,911 1,326,108,929 1,392,126,807
Tổng nợ 3,920,410,663 4,088,667,536 2,735,880,390 2,752,174,812
Vốn chủ sở hữu 5,902,876,054 5,988,802,995 6,069,198,253 6,156,431,484
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.