TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PMJ

 Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện (UpCOM)

Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện
Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện tiền thân là Chi cục Vật tư được thành lập vào ngày 10/5/1976. Ngày 15/3/1993 được đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện khu vực 2 theo Quyết định số 198/QĐ-TCCB của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện. Ngày 09/9/1996 đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện 2 (POTMASCO 2) và được cổ phần hóa thành Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện.
Cập nhật:
12:22 Thứ 5, 18/08/2022
14
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.3%
- 28/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.5%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.99
  •        P/E :
    14.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    25.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 97,712,404 122,417,329 108,975,267 84,518,040
Giá vốn hàng bán 77,295,349 98,559,030 88,679,493 68,259,415
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 20,417,054 23,858,300 20,295,773 16,258,625
Lợi nhuận tài chính 2,899,360 1,512,809 1,375,663 803,514
Lợi nhuận khác -171,960 457,943 1,245,663 52,370
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,181,879 6,029,396 5,918,808 2,164,679
Lợi nhuận sau thuế 4,050,223 4,790,260 5,023,203 1,774,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,050,223 4,790,260 5,023,203 1,774,423
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 77,572,467 110,549,812 94,936,909 81,001,620
Tổng tài sản 84,486,109 119,138,885 102,815,854 93,997,790
Nợ ngắn hạn 37,611,987 70,441,221 53,550,648 49,012,467
Tổng nợ 38,299,287 71,941,785 54,793,604 49,219,757
Vốn chủ sở hữu 46,186,822 47,197,099 48,022,250 44,778,033
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.